Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm vật lí 12 chương 5: Sóng ánh sáng (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo Hướng dẫn làm bài thi trắc nghiệm: 1. Bạn cần đăng nhập để làm bài thi. 2. Click vào nút Bắt đầu làm bài để tiến hành làm bài thi 3. Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng. 4. Hết thời gian làm bài, hệ thống sẽ tự thu bài. Bạn có thể nộp bài trước khi thời gian kết Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Bộ câu hỏi và Bài tập trắc nghiệm Vật lý 7 Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp bao gồm những dạng câu hỏi trọng tâm và thường xuất hiện trong Câu kiểm tra 25 bài tập trắc nghiệm Tán sắc ánh sáng có đáp án Câu 1: Ánh sáng trắng A. không bị tán sắc khi truyền qua bản hai mặt song song B. gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên Bài tập trắc nghiệm lý thuyết sóng ánh sáng hay và khó có đáp án Trắc nghiệm theo chủ đề chương sóng ánh sáng (có đáp án) Cập nhật lúc: 21:31 11-07-2015 Mục tin: Vật lý lớp 12 3rtqA. Câu 1 Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng A. tăng cường độ chùm sáng B. tán sắc ánh sáng C. nhiễu xạ ánh sáng D. giao thoa ánh sáng Câu 2 Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí. B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất. C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. D. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ. Câu 3 Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng? A. chất rắn B. chất lỏng C. chất khí ở áp suất thấp D. chất khí ở áp suất cao Câu 4 Góc chiết quang của lăng kính bằng 6°. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nd = 1,5 và đối với tia tím là nt = 1,58. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng A. 16,8mm B. 12,57mm C. 18,30mm D. 15,42mm Câu 5 Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng A. nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ B. nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím C. lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ D. nằm trong khoảng bước sóng ánh sáng đỏ và tím Câu 6 Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y‒âng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm. Biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại một điểm cách vân trung tâm một khoảng 2,25 mm là A. vân tối thứ 5 B. vân tối thứ 4 C. vân sáng bậc 5 D. vân sáng bậc 4 Câu 7 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ λ1 = 0,56 μm và λ2 với 0,67 μm λ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ'. Bức xạ λ' có giá trị nào dưới đây A. λ' = 0,48 μm. B. λ' = 0,52 μm. C. λ' = 0,58 μm. D. λ' = 0,60 μm. Câu 16 Quang phổ liên tục A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Câu 17 Tia X không có công dụng A. làm tác nhân gây ion hóa B. chữa bệnh ung thư C. sưởi ấm D. chiếu điện, chụp điện Câu 18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng như hình vẽ bên, hai lăng kính P, P’ được làm bằng cùng một chất, đều có góc chiết quang nhỏ và bằng α. Các khoảng cách từ nguồn, từ màn đến hệ hai thấu kính lần lượt là d1, d2. Kích thước của các lăng kính rất nhỏ so với các khoảng cách này. Nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng vân quan sát được trên màn là i. Chiết suất của lăng kính có giá trị xác định bằng công thức A. n= λd1+ d2/2id1a B. n= λd1+ d2/id1a C. n= 1+ λd1+ d2/2id1a D. n= 1+ λd1+ d2/id1a Câu 19 Bề rộng vùng giao thoa đối xứng quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN quan sát thấy A. 16 vân tối, 15 vân sáng. B. 15 vân tối, 16 vân sáng. C. 14 vân tối, 15 vân sáng. D. 16 vân tối, 16 vân sáng. Câu 20 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 mm. A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. 200 bài tập lý thuyết về sóng ánh sáng giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức đã học. 200 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT SÓNG ÁNH SÁNGTÁN SẮC ÁNH SÁNG1. Phát biểu nào dưới đây là không đúngA. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi một chùm ánh sáng phức tạp truyền qua một lăng kính bị phân tách thành các ánh sáng đơn sắc khác Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau, có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến Ánh sáng có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đó càng lớnD. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính2. Khi rọi một chùm hẹp ánh sáng Mặt trời xuống mặt nước trong một bể bơi thì thấy ở đáy bể một vệt sáng. Vệt sáng nàyA. có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. B. có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông gócC. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông gócD. chỉ có một màu dù chiếu xiên hay chiều vuông góc3. Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thìA. tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi. B. bước sóng thay đổi nhưng tần số không tần số và bước sóng đều không đổi D. tần số và bước sóng đều thay đổi4. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh tần số tăng, bước sóng giảm B. tần số giảm ,bước sóng tăngC. tần số không đổi ,bước sóng tăng D. tần số không đổi ,bước sóng giảm5. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất môi trường vàoA. bước sóng của ánh sáng B. màu sắc của môi trườngC. màu của ánh sáng D. lăng kính mà ánh sáng đi qua 6. Chọn phát biểu saiA. Lăng kính tách ánh sáng trắng chiếu đến nó thành chùm sáng màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng, dải màu này gọi là quang phổ của ánh sáng trắngB. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến đổi từ đỏ đến Với một môi trường nhất định thì chiết suất của môi trường với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau và có giá trị tăng dần từ đỏ đến Ánh sáng trắng chỉ có 7 Câu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là Hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu khác Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính thì tia đỏ có góc lệch nhỏ Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính thì tia tím có góc lệch nhỏ Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng Ánh sáng trắng là ánh có một màu sắc xác định B. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính C. có bước sóng xác định D. có thể tổng hợp được từ ba màu cơ bản9. Ánh sáng trắng làA. tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tímB. tập hợp của nhiều loại ánh sáng đơn sắc khác nhauC. là loại ánh sáng đơn là tập hợp của 7 màu đơn sắc khác Ánh sáng đơn sắc là ánh có một bước sóng xác định trong một khoảng nào đó. B. không bị tán sắc khi đi qua lăng kínhC. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường bị tách thành dải màu khi chiếu từ không khí vào Chiếu ánh sáng Mặt trời vào một lăng kính, tia sáng nào bị lệch về phía đáy nhiều Tia đỏ B. Tia xanh C. Tia trắng D. Tia tím12. Ánh sáng Mặt trời là tổng hợp từ bao nhiêu loại ánh sáng đơn sắc khác 3 B. 5 D. vô số13. Chiếu một tia sáng Mặt trời qua lăng kính, ta sẽ thấy tất cả bao nhiêu loại tia sáng nằm giữa tia đỏ và tia vàng. A. 3 B. 7 C. 6 D. vô số14. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúngA. Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau, chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ là lớn nhất và của chất đó đối với ánh sáng tím là nhỏ Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau, chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất và của chất đó đối với ánh sáng tím là lớn Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau, chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là nhỏ nhất và của chất đó đối với ánh sáng vàng là lớn Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nha15. Vận tốc ánh sáng trong một môi trường làA. như nhau đối với mọi loại ánh khác nhau với các loại ánh sáng khác nhau, ánh sáng vàng có vận tốc lớn nhấtC. khác nhau với các loại ánh sáng khác nhau, vận tốc của ánh sáng đỏ là lớn nhất và của ánh sáng tím là nhỏ nhất D. khác nhau với các loại ánh sáng khác nhau, vận tốc của ánh sáng đỏ là nhỏ nhất và của ánh sáng tím là lớn nhất16. Một tấm gỗ tròn được chia thành 7 phần mỗi phần là một hình viên phân, trên mỗi phần ta sơn một trong 7 màu đỏ, cam , vàng, lục , lam , chàm, tím. Khi tấm gỗ quay đủ nhanh quanh trục đi qua tâm và vuông góc với tấm gỗ, ta sẽ thấy tấm gỗA. có màu trắng B. vẫn có đủ 7 màu C. có màu vàng D. có màu đỏ17. Vận tốc ánh sáng trong không khí là m/s. Vận tốc của ánh sáng đó trong kim cương có chiết suất 5/2 làA. m/s B. 1, m/s C. 1, m/s D. m/s GIAO THOA ÁNH SÁNG18. Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa thí nghiệm giao thoa ánh sáng .A. Kết quả thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng là quá trình lan truyền dao động cơ học của các phần tử môi trường. Tại vị trí các vân sáng, các phần tử môi trường dao động mạnh nhất. B. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng mang năng lượngC. Hiện tượng giao thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất Hiện tượng giao thoa ánh sáng cho thấy vận tốc truyền ánh sáng phụ thuộc chiết suất n của môi trường theo công thức v = c/n19. Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sángA. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết Hiện tượng giao thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một Giao thoa của hai chùm sáng của hai bong đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc. D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng anh sáng là hai chùm sáng kết hợp21. Tại vị trí vân Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn \d_{2}-d_{1}=2k +1\frac{\lambda }{2}\ với k \\in\ ZB. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa mãn \\Delta \varphi =2k+1\frac{\pi }{2}\ với k \\in\ ZC. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn \d_{2}-d_{1}=2k +1{\lambda }\ với k \\in\ ZD. Hai sóng đến từ hia nguồn kết hợp vuông pha với nhau22. Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng kết Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là hai sóng kết hợpB. Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra thành hai đường khác Hai chùm sáng kết hợp tựa như hai ảnh của một nguồn qua các dụng cụ như lưỡng lăng kính, hệ gương Fres-nen…D. Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng có cùng loại và thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế23. Hai sóng kết hợp là hai sóng. A. xuất phát từ hai nguồn kết có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhauD. thỏa mãn điều kiện cùng pha24. Tìm phát biểu sai về xác định vị trí vân giao thoaA. Hiệu đường đi của hai sóng từ S1 và S2 dến A là \d_{2}-d_{1}=\frac{ax}{D}\B. Tại các vân sáng \d_{2}-d_{1}=k\lambda\ \k=0;\pm 1;\pm 2;\pm 3...\ suy ra vị trí vân sáng bậc k là \x_{k}=k\frac{\lambda D}{a}\C. Tại các vân tối \d_{2}-d_{1}=2k-1\frac{\lambda }{2}\ suy ra vị trí vân tối thứ k trên màn M là \x_{tk}=\pm k-\frac{1}{2}\frac{\lambda D}{a}\ k = 1,2,3,…D. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp lớn hơn khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp25. Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, ánh sáng có bước sóng λ. Tại điểm M trên màn cách S1 và S2 lần lượt là d1 và d2 sẽ có vân sáng khiA. \d_{2}-d_{1}=k\lambda\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ B. \d_{2}-d_{1}=\frac{k}{2}+1\lambda\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ C. \d_{2}-d_{1}=k\frac{\lambda }{2}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ D. \d_{2}-d_{1}=k+\frac{1}{2}\lambda\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\26. Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc k được tính bằng công thứcA. \x_{k}=k\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ B. \x_{k}=k+\frac{1}{2}\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ C. \x_{k}=2k+1\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ D. \x_{k}=k-\frac{1}{2}\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ 27. Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ k được tính bằng công thứcA. \x_{k}=k\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ B. \x_{k}=k+\frac{1}{2}\frac{\lambda D}{2a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\C. \x_{k}=k-\frac{1}{2}\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ D. \x_{k}=k+\frac{1}{2}\frac{\lambda D}{a}\ với \k=0;\pm 1;\pm 2;...\ 28. Công thức tính khoảng vân i làA. \i=\frac{\lambda D}{a}\ B. \i=\frac{\lambda a}{D}\ C. \i=\frac{aD}{\lambda }\ D. \i=\frac{a}{D\lambda }\29. Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việcA. đo chính xác bước sóng ánh sáng B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loạiC. xác định độ sâu của biển D. siêu âm trong y học30. Tìm phát biểu sai khi nói về thí nghiệm giao thoa ánh sáng .A. Hai nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm phải là hai nguồn kết hợpB. Khoảng cách giữa hai nguồn nhỏ hơn nhiều lần so với khoảng cách từ hai nguồn đến mànC. Nếu một nguồn phát bức xạ λ1 và một nguồn phát bức xạ λ2 thì ta thu được hệ thống vân giao thoa trên mànD. Nếu hai nguồn phát ánh sáng trắng, khi giao thoa thì vân trung tâm là vân sáng trắng Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý lớp 12 - Xem ngay >> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2024 trên trang trực tuyến Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc. 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết nâng caoVới 100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết nâng cao Vật Lí lớp 12 tổng hợp 100 bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn tập, biết cách làm dạng bài tập Sóng ánh sáng từ đó đạt điểm cao trong bài thi môn Vật Lí lớp đang xem Bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết nâng cao - phần 1Bài 1 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước sóng của ánh sáng làA. 0,4 μm. B. 4 μm. C. 0, μm. D. 0, giảiChọn cóBài 2 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn làA. 1,6 mm. B. 1,2 mm. C. 1,8 mm. D. 1,4 giảiChọn cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn làBài 3 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 làA. ± 9,6 mm. B. ± 4,8 ± 3,6 mm. D. ± 2,4 giảiChọn cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm tức là4i = 4,8mm ⇒ i = 1, độ của vân sáng bậc 3 làx = ± 3i = ± = ± 3, 4 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí λ = 0,2 μm. B. λ = 0,4 μm. C. λ = 0,5 μm. D. λ = 0,6 giảiChọn cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm tức là x5 - x2 = 3mm ⇔ 3i = 3mm ⇔ i = sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làBài 5 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh trên cách hai khe 3 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó làA. λ = 0,4 μm. B. λ = 0,5 μm. C. λ = 0,55 λ = 0,6 giảiChọn cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm tức là8i = 4mm ⇒ i = 0, sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làBài 6 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ, với hai khe I-âng cách nhau 3 mm. Hiện tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm. Bước sóng λ có giá trị làA. 0,40 μm. B. 0,60 μm. C. 0,50 μm. D. 0,56 giảiChọn có i = λD/aKhi dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm tức làHay 0,12mm = → λ = 0, 7 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 2 mm. Tại điểm M có toạ độ 15,5 mm có vị tríA. thuộc vân tối thứ nằm chính giữa vân tối thứ 8 và vân sáng bậc thuộc vân sáng bậc 8. D. nằm chính giữa vân tối thứ 7 và vân sáng bậc giảiChọn cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 2 mm.⇒ i = có 15,5mm = 7,75i = 7,5i + 0, vị trí các vân trung tâm 7,5i là vân tối thứ tại điểm M có toạ độ 15,5 mm có vị trí nằm chính giữa vân tối thứ 8 và vân sáng bậc 8 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằngA. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 giảiChọn cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm tức là 4i = 3,6mm.⇒ i = 0, sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làBài 9 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm chính giữa một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc thứA. 3. B. 6. C. 2. D. giảiChọn cóTại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm chính giữa một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậcx = ki ⇒ k = x/i = 5,4/1,8 = 10 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm làA. 5, Hz. B. 4, Hz. C. 7, Hz. D. 6, giảiChọn sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làBài 11 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm vân trung tâm ở chính giữa. Số vân sáng làA. 15. B. 17. C. giảiChọn có i = λD/a = vân sáng trên màn là⇒ Có 13 giá trị của k thỏa trên màn có 13 vân 12 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên mànA. giảm đi bốn lần. B. không đổi. C. tăng lên hai lần. D. tăng lên bốn giảiChọn có i = λD/aNếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn làBài 13 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm làA. 0,5 μm. B. 0,7 μm. C. 0,4 μm. D. 0,6 giảiChọn sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm tức làx0+3 - x0 = 2,4mm ⇔ 3i = 2,4mm ⇒ i = 0, sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm làBài 14 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba tính từ vân sáng trung tâm thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằngA. 2λ. B. 1,5λ. C. 2, giảiChọn có vị trí vân tối làHiệu đường đi của tia sáng làTại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba tính từ vân sáng trung tâm thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn làBài 15 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa làA. 21 vân. B. 15 vân. C. 17 vân. D. 19 giảiChọn cóSố vân sáng trên màn là⇔ -4,1 ≤ k ≤ 4,1⇒ Có 9 giá trị của k thỏa trên màn có 9 vân vân tối trên màn là⇔ -4,6 ≤ k" ≤ 3,6⇒ Có 8 giá trị của k" thỏa trên màn có 8 vân tối.⇒ Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa làn = 8 + 9 = 17 vân⇒ Đáp án 16 Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm làA. 0,4 μm. B. 0,55 μm. C. 0,5 μm. D. 0,6 giảiChọn sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm tức làx3 - x0 = x0+3 - x0 = 1,8mm ⇔ 3i = 1,8mm ⇒ i = 0, sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm làBài 17 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía so với vân trung tâm làA. 4,5 mm. B. 5,5 mm. C. 4,0 mm. D. 5,0 giảiChọn cóKhoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 làx10 - x1 = x9+1 - x1 = 9i = 4, 18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe I-âng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42 μm. Khi thay ánh sáng khác có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ’ làA. λ’ = 0,42 μm. B. λ’ = 0,63 μm. C. λ’ = 0,55 μm. D. λ’ = 0,72 giảiChọn cóBài 19 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là 1mm. Xét 2 điểm M và N cùng một phía so với vân chính giữa, với OM = 5,5 và ON = 8,5 m, giữa M và N có bao nhiêu vân tối?A. 2. C. 4. D. giảiChọn vân tối trong đoạn MN là⇒ Có 2 giá trị của k" thỏa có 2 vân 20 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát làA. D = 2 m. B. D = 2,4 D = 3 m. D. D = 4 giảiChọn MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng tức là 10i = 10mm ⇒ i = cách từ hai khe đến màn quan sát làBài 21 Bề rộng vùng giao thoa đối xứng quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN quan sát thấyA. 16 vân tối, 15 vân sáng. B. 15 vân tối, 16 vân 14 vân tối, 15 vân sáng. D. 16 vân tối, 16 vân giảiChọn cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2mm tức là i = 2mm.⇒ Số vân tối trên đoạn MN là⇔ -8 ≤ k" ≤ 7⇒ Có 16 giá trị của k" thỏa có 16 vân vân sáng trên đoạn MN là⇔ -7,5 ≤ k ≤ 7,5⇒ Có 15 giá trị của k thỏa có 15 vân sáng.⇒ Đáp án 22 Trong một thí nghiệm I-âng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,8 mm. Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta đo khoảng vân chính xác tới 0,01 mm. Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng vân và được giá trị 2,4 mm. Dịch chuyển kính lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88 mm. Tính bước sóng của bức xạ trên làA. 0,45 μm. B. 0,32 μm. C. 0,54 μm. D. 0,432 giảiChọn cóΔi = i" - i = 0,24 - 0,15 = 0,09 dời màn ra xa thêm 0,3m thì khoảng vân tăng thêm 0,09mm tức là⇒ λ = 0,54 μm.⇒ Đáp án 23 Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị làA. 0,60 μm. B. 0,50 μm. C. 0,70 μm. D. 0,64 giảiChọn M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 tức làLúc sau M ứng với vân tối lần thứ 2 chính là vân tối bậc 4, lần thứ nhất qua vị trí 4,5i", lần thứ 2 qua vị trí 3,5i""Mặt khác⇒ Đáp án 24 Trong thí nghiệm I-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì trên màn thu được một hệ vân giao thoa. Dời màn đến vị trí cách hai khe đoạn D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất tính từ vân trung tâm trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu. Tỉ số D2/D1 bằng bao nhiêu?A. 1,5. B. 2,5. C. 2. D. giảiChọn màn đến vị trí cách hai khe đoạn D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất tính từ vân trung tâm trùng với vân sáng bậc 1 của hệ vân lúc đầu tức là 0,5i" = iBài 25 Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai khe F1F2 là a = 2 mm; khoảng cách từ hai khe F1F2 đến màn là D = 1,5 m, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Xét trên khoảng MN, với MO = 5 mm, ON = 10 mm, O là vị trí vân sáng trung tâm, MN nằm cùng phía vân sáng trung tâm. Số vân sáng trong đoạn MN làA. 12. C. giảiChọn cóSố vân sáng trong đoạn MN là⇒ 11,1 M = 4i và 4i = 1,2mm ⇒ i = 0, chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe thì thấy tại M chuyển thành vân sáng bậc ba tức làxM = 3i"⇒ 3i" = 4i ⇒ i" = 0,4mm.⇒ Δi = i" - i = 0, dời màn ra xa thêm 0,25m thì khoảng vân tăng thêm 0,1mm tức là⇒ Đáp án 27 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi nhưng S1 và S2 luôn cách đều S. Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M làA. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ giảiChọn giảm đi 1 lượng Δa thì tại M là vân bậc k tức làKhi tăng thêm 1 lượng Δa thì tại M là vân bậc k tức làTừ 1 và 2 ⇒ a = 2Δa.⇒ Nếu tăng thêm khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì khoảng vân mới làLại có ban đầu M là vân tối thứ 4 ⇒ xM = 3,5i⇒ xM = 7i"⇒ Sau khi tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M là vân sáng bậc 7.⇒ Đáp án 28 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng, chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm, khoảng cách giữa 2 khe là 3 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 2 m. Hai điểm M , N nằm khác phía với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 1,2 mm và 1,8 mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sángA. 6 vân. B. 7 vân. C. 8 vân. D. 9 giảiChọn cóVì hai điểm M, N nằm khác phía với vân sáng trung tâm → Số vân sáng trong đoạn MN là⇒ -3 1S2 = a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5 mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy?A. Vân sáng bậc 3. B. Vân tối thứ 4. C. Vân sáng bậc 4. D. Vân tối thứ giảiChọn cóTại điểm M ta cóx = 3,5mm = 3,5i ⇒ Vân tối thứ câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết nâng cao - phần 2Bài 1 Giao thoa ánh sáng đơn sắc của I-âng có λ = 0,5 μm; a = 0,5 mm; D = 2 m. Tại M cách vân trung tâm 7 mm và tại điểm N cách vân trung tâm 10 mm thìA. M, N đều là vân sáng. B. M là vân tối, N là M, N đều là vân tối. D. M là vân sáng, N là vân giảiChọn cói = λD/a = M ta có xM = 7mm = 3,5i ⇒ M là vân N ta có xN = 10mm = 5i ⇒ N là vân 2 Thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 1 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 2. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 50/3 cm thì thấy tại M chuyển thành vân tối thứ 2. Bước sóng λ có giá trị làA. 0,60 μm. B. 0,50 μm. C. 0,40 μm. D. 0,64 giảiChọn M cách vân trung tâm 1mm người ta quan sát được vân sáng bậc 2 tức là 2i = 1mm ⇒ i = 0, theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 50/3 cm thì khoảng vân mới làM chuyển thành vân tối bậc 2 tức là 2i = 1,5i" ⇒ i" = 2/ dời màn ra xa thêm 1/6m thì khoảng vân tăng thêm 1/6mm tức là⇒ λ = 0,5μm.⇒ Đáp án 3 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng. Cho biết S1S2 = a = 1 mm, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn E là 2 m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,5 μm. Để M trên màn E là một vân sáng thì xM có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?A. xM = 2,25 mm. B. xM = 4 mm. C. xM = 3,5 xM = 4,5 giảiChọn cóVới xM = 2,25 = 2,25i ⇒ Không phải vân sáng ⇒ A xM = 4 = i ⇒ M là vân sáng bậc 4 ⇒ B xM = 3,5 = 3,5i ⇒ M là vân tối bậc 4 ⇒ C xM = 4,5 = 4,5i ⇒ M là vân tối bậc 5 ⇒ D 4 Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp I-âng. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ở hai rìa là hai vân sáng. Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vânA. vân tối thứ 18. B. vân tối thứ 16. C. vân sáng bậc 18. D. vân sáng bậc giảiChọn bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ở hai rìa là hai vân sáng ⇒ 8i = 7,2mm ⇒ i = 0, vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm, ta được14,4mm = 16i.⇒ Vân sáng thứ 5 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N. Dịch màn quan sát một đoạn 50 cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu làA. 7 vân. B. 4 vân. C. 6 vân. D. 2 giảiChọn cóDịch màn quan sát một đoạn 50 cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì khoảng vân mới làTại vân sáng bậc 4 của khoảng vân cũ ta có 4i = ki" ⇒ k = 3.⇒ Trên đoạn MN có 7 vân so với ban đầu trên đoạn MN giảm 2 vân 6 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng có bề rộng 11 10. C. giảiChọn cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm x = x5 - x2 = x2+3 - x2 = 3i.⇒ i = vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là⇒ Có 11 giá trị của k thỏa trên màn có 11 vân sáng.⇒ Đáp án 7 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi nhưng S1 và S2 luôn cách đều S. Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M làA. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ giảiChọn giảm đi 1 lượng Δa thì tại M là vân bậc k tức làKhi tăng thêm 1 lượng Δa thì tại M là vân bậc k tức làTừ 1 và 2 ⇒ a = 2Δa.⇒ Nếu tăng thêm khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì khoảng vân mới làLại có ban đầu M là vân sáng bậc 4 ⇒ xM = 4i.⇒ xM = 8i".⇒ Sau khi tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Δa thì tại M là vân sáng bậc 8.⇒ Đáp án 8 Trong thí nghiệm giao thoa của I-âng a = 2mm; D = 2 m; λ = 0,64 μm. Miền giao thoa đối xứng có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát được trên màn làA. 18. C. giảiChọn cóSố vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là⇔ -9,875 ≤ k ≤ 8,875⇒ Có 18 giá trị của k thỏa trên màn có 18 vân 9 Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng cách nhau 2 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5 μm. Bề rộng của trường giao thoa đối xứng là 1,5 cm. Số vân sáng, vân tối có được làA. N1 = 19, N2 = 18. B. N1 = 21, N2 = 20. C. N1 = 25, N2 = 24. D. N1 = 23, N2 = giảiChọn cóSố vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là⇔ -10 ≤ k ≤ 10⇒ Có 21 giá trị của k thỏa trên màn có 21 vân vân tối quan sát được trên vùng giao thoa đối xứng là⇔ -10,5 ≤ k ≤ 9,5⇒ Có 20 giá trị của k thỏa trên màn có 20 vân tối.⇒ Đáp án 10 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi nhưng S1 và S2 luôn cách đều S. Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 3, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 5k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 3Δa thì tại M làA. vân sáng bậc 9. B. vân sáng bậc 7. C. vân sáng bậc 8. D. vân tối thứ giảiChọn giảm đi 1 lượng Δa thì tại M là vân bậc k tức làKhi tăng thêm 1 lượng Δa thì tại M là vân bậc k tức làTừ 1 và 2 ⇒ a = 3Δa/2⇒ Nếu tăng thêm khoảng cách S1S2 thêm 3Δa thì khoảng vân mới làLại có ban đầu M là vân sáng bậc 3 ⇒ xM = 3i⇒ xM = 79i⇒ Sau khi tăng khoảng cách S1S2 thêm 3Δa thì tại M là vân sáng bậc 9.⇒ Đáp án 11 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55 μm , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7 cm. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa làA. 15 vân sáng và 14 vân 17 vân sáng và 18 vân 15 vân sáng và 16 vân 16 vân sáng và 15 vân giảiChọn có i = 1,1 mm.⇒ Trên màn có 15 vân sáng và 16 vân 12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 3 mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là D = 2 m. Dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Tại M cách vân trung tâm 1,8 mm thu được vân có tính chất gì?A. Vân tối thứ Vân sáng thứ Vân sáng thứ Vân tối thứ giảiChọn sóng ánh sáng thu được làTại M cách O 1,8mmxM = ki = 1,8mm → k = 4, tại M sẽ có vân tối thứ 13 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ" > λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ". Bức xạ λ" có giá trị nào dưới đâyA. λ" = 0,52 λ" = 0,58 λ" = 0,48 λ" = 0,60 giảiChọn = ki" ⇔ 3λ = k = 2, λ" = 0,6Bài 14 Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa một vân tối đến vân sáng nằm ngay cạnh nó là 1 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 7,1 mm có số vân sáng làA. 7 9 5 6 giảiChọn có khoảng cách giữa một vân tối và một vân sáng liền kề làM và N ở hai phía so với vân trung xét xM = -5,9 ⇒ kM = -2,95xN = 7,1 ⇒ kN = -3,55Vậy giữa M và N có 6 vân 15 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3 m. Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 0,4 cm và 1,8 cm. Số vân sáng giữa MN làA. 15. C. giảiChọn vânxM = = 4mm → kM = 3, = = 18mm → kN = 14, vân sáng giữa MN là 14 - 3 = 16 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5 m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với vân trung tâm là 9 mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm làA. 0,6 0,7 μm. C. 0,8 0,9 giảiChọn cách từ vân sáng bậc 3 bên trái và vân sáng bậc 3 bên phải so với vân trung tâm là 9mm.→ 3i + 3i = 9mm → i = 1, sóng cần tìmBài 17 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm trên màn cách vân chính giữa 5,4 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân chính giữa. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có tần số Hz. Cho c = m/s. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe làA. 1,20 1,00 1,30 1,10 giảiChọn A.4 + 0,5.i = 5,4mm → i = 1, cách giữa hai khe làBài 18 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 μm, trên màn quan sát, người ta đếm được trên bề rộng MN có 13 vân sáng mà tại M và N là hai vân sáng. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ1 bằng ánh sáng đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,64 μm thì tại M và N bây giờ là 2 vân tối. Số vân sáng trong miền đó làA. 11. C. giảiChọn λ = λ1 → k1 = 13 - 1 = có 9 vân tối trong miền quan 19 Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?A. Ra xa thêm D/ Lại gần thêm D/ Ra xa thêm 3D/4. D. Lại gần thêm 3D/ giảiChọn vân lúc đầu quan sát được làĐể lúc sau khoảng vân không đổi thìVì x > 0 nên phải rời màn quan sát ra 20 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9 mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy Từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8 mm, bước sóng của bức xạ λ2 làA. 0,38 0,4 0,76 0,65 giảiChọn có i1 = 9/5 = 1,8 mm và i12 = 10,8/4 = 3, khác ta có i12 = k1i1 = k2i2 k1 và k2 phải tối giản.→ λ1/λ2 = k2/k1 và k1 = i12/i1 = 2.→ λ2 = 0,4μm khi thử với k2 = 21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1 mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64 μm và λ2 = 0,48 μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất làA. 3,6 4,8 1,2 2,4 giảiChọn 22 Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 μm; 0,48 μm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm làA. 6 12 24 mm. D. 8 giảiChọn 23 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 640 nm và λ2 = 0,480 μm vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng làA. 1,152 mm.B. 1,050 mm.C. 1,060 mm.D. 1,250 mm.Lời giảiChọn 24 Trong thí nghiệm Y- âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có λ1 = 0,76 μm và λ2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Tìm λ2 = 0,43 λ2 = 0,51 λ2 = 0,61 λ2 = 0,47 giảiChọn sáng bậc 3 của λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của λ1.⇒ 2λ1 = 3λ2⇒ λ2 = 0, 25 Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,6 μm. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ1. Trên MO O là toạ độ vân trung tâm ta đếm đượcA. 8 vân 9 vân 10 vân 12 vân sáng. Lời giảiChọn có OM = 6i1 = 4i2 = 2i12 do i12 = 3i1.Do đó có 6 + 4 - 1 = 9 vân 26 Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ1 = 0,76 μm và bức xạ màu cam có bước sóng λ2 chiếu vào khe Iâng. Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung tâm có 8 vân màu cam. Bước sóng của bức xạ λ2 làA. 0,64 0,62 0,59 0,72 giảiChọn có 8 vân màu cam trong khoảng giữa hai vị trí liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm nên 9 khoảng vân i2 → 9i2 = k1i1 → 9λ2 = k1λ1 → λ2 = k1λ1/9Bức xạ màu cam có bước sóng λ2 thỏa mãn điều kiện ánh sáng nhìn thấy khi 0,76 ≥ k1λ1/9 ≥ 0,38 → 9 ≥ k ≥ 4,5, k = 5, 6, 7, 8, 9. Thay vào ta thấy k = 7 là có đáp án 27 Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát bằng 2 m. Chiếu sáng hai khe S1, S2 bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,72 μm và λ2, thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Khoảng vân i2 ứng với bức xạ có giá trịA. 1,54 1,44 0,288 0,96 giảiChọn có 2λ1 = 3λ2 ⇒ λ2 = 0,48μm.⇒ i2 = 0, 28 Trong thí nghiệm Iâng, hai khe cách nhau 0,9 mm và cách màn là 1,8 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 = 0,45 μm vào hai khe Iâng. Trên bề rộng vùng giao thoa là 10 mm vân trung tâm nằm giữa bề rộng thì hai vân sáng khác có màu giống màu của vân sáng trung tâm xa nhất cách nhau bao nhiêu?A. 9,6 3,6 7,2 8,8 giảiChọn C.i12 là khoảng cách hai vị trí gần nhau nhất mà tại đó 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau, hay còn gọi là khoảng vân tương đương.⇒ Cách nhau xa nhất là 7,2 mm vì khoảng đang xét là từ -5 mm đến 5 mm, nên 1 vân sáng ở -3,6 mm vân còn lại ở 3,6 mm.Bài 29 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ làA. 5. C. giảiChọn trên đoạn MN có 3 vị trí vân sáng trùng nhau 30 Trong thí nghiệm của Young có khoảng cách giữa 2 khe S1S2 là 1,5 mm, khoảng cách từ 1 khe đến màn quan sát E là 3 m. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm màu tím và λ2 = 0,6 μm màu vàng thì thấy trên màn E xuất hiện một số vân sáng màu lục. Khoảng cách gần nhất giữa 2 vân màu lục làA. Δx = 0,6 Δx = 1,2 Δx = 1,8 Δx = 2,4 giảiChọn D.λ12 ký hiệu tượng trưng cho bước sóng hợp bởi 2 bước sóng kia, có màu lục, hay còn gọi là bước sóng tương đương.⇒ Δx = i12 = 2,4mm.i12 là khoảng cách hai vị trí gần nhau nhất mà tại đó 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau.Bài 31 Trong thí nghiệm giao thoa dùng khe Iâng có khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe D = 2,5 m, khoảng cách giữa hai khe là a = 2,5 mm. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48 μm và λ2 = 0,64 μm thì vân sáng cùng màu với vân trung tâm và gần nhất cách vân trung tâmA. 1,92 1,64 1,72 0,64 giảiChọn kiện trùng nhau của 2 vân sáng là k1i1 = k2i2.⇒ i12 = 1,92mm.i12 là khoảng cách hai vị trí gần nhau nhất mà tại đó 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau.Bài 32 Trong giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng biết hai khe cách nhau 0,7 mm và có cùng khoảng cách đến màn quan sát là 2,1 m. Chiếu sáng hai khe bởi ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,42 μm và λ2. Người ta thấy khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nhất là 5,04 mm. Bước sóng λ2 bằngA. 0,73 0,42 0,64 0,56 giảiChọn cóỞ đây chỉ có 0,56μm thỏa mãn λ12 = k2λ2 vớiBài 33 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,6 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm và 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa trung tâm ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là bao nhiêu? Trong khoảng đó, tổng số có bao nhiêu vân sáng quan sát được kể cả vân trung tâm và vân ở mép?A. 14,4 mm; 5 7,2 mm; 6 1,44 mm; 9 1,44 mm; 7 giảiChọn D.⇒ i12 = 1, khoảng đó kể cả 2 đầu có 5 vân của λ1, 4 vân của λ2, trừ đi 2 vân 2 đầu tính 2 lần ⇒ Có 7 34 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ có bước sóng 640 nm màu đỏ và 560 nm màu lục. Giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm có bao nhiêu vị trí cực đại giao thoa của bức xạ màu đỏ, màu lụcA. 6 đỏ và 7 7 đỏ và 6 7 đỏ và 8 8 đỏ và 7 giảiChọn tính ở giữa 2 vân cùng màu này nên có 6 vân đỏ và 7 vân 35 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,3 mm và i2 = 0,4 màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vận trung tâm lần lượt là 2,25 mm và 6,75 mm. Trên đoạn MN, số vị trí mà vân sáng hệ 1 trùng với vân tối hệ 2 làA. 4. C. giảiChọn kiện cho vị trí có vân sáng hệ 1 trùng với vân tối hệ 2 là k1i1 = k2 + 0,5i2 → 3k1 = 4k2 + 2 1Ta thấy vế trái của 1 chia hết cho 3, do vậy k2 phải có dạng chia 3 dư 1.→ k2 = 3n + 1 n ∈ Z→ Tọa độ vị trí mà có vân sáng hệ 1 trùng với vân tối hệ 2 làx = + 1,5.i2 = 1,2n + 0,6 mmSố vị trí mà vân sáng hệ 1 trùng với vân tối hệ 2 trên đoạn MN thỏa mãn2,25 ≤ 1,2n + 0,6 ≤ 6,75 ⇔ 1,375 ≤ n ≤ 5,125Có 4 giá trị của n thỏa mãn → Số vị trí cần tìm là câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng có lời giải chi tiết nâng cao - phần 3Bài 1 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,5 μm. Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9 mm. Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ làA. 5. C. giảiChọn có vị trí vân trùng của hai bức xạBề rộng trường giao thoa là 9 mm nên ta cóNhư vậy số vân trùng của hai bức xạ trên trường giao thoa là 3 2 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là D = 2 m. Chiếu vào hai khe S1, S2 đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 μm và bước sóng λ2. Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn, đếm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân, biết 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của trường giao thoa, bước sóng λ2 làA. 0,65 0,45 0,75 0,55 giảiChọn bề rộng L = 2,4 cm = 24 mm có 33 vạch sáng có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân nên ta có tổng số vân sáng thực sự do hai bức xạ tạo nên là 33+ 5 =38 trong 5 vạch trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao vậy ta có L = n1 - 1i1 = n2 - 2i2VớiTừ đó ta có n1 = 21, n2 = 17.⇒ λ2 = 0,75 3 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 đơn sắc λ1 = 0,6 μm và đơn sắc λ2 , quan sát phần dương của trường giao thoa ta thấy vân tối thứ 5 của hệ vân λ1 trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân λ2. Bước sóng λ2 bằngA. 0,66 0,54 μm. C. 0,675 0,825 giảiChọn có vân tối thứ 5 của bức xạ 1 trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân 2 như vậy 4,5i1 = 5i2 ⇒ λ2 = 0, 4 Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48 μm và λ2 = 0,64 μm. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng cùng màu với vân sáng trung 5,12 2,36 2,56 1,92 giảiChọn trí vân trùng k1i1 = k2i2 → 3k1 = trùng đầu tiên ứng với k1 = 4 → xtrùng min = 4i1 = 2, 5 Chiếu một tia sáng trắng hẹp vào một lăng kính có góc chiết quang A = 60o, chiết suất biến thiên trong khoảng √2 ≤ n ≤ √3. Cho biết khi tia tím có góc lệch cực tiểu thì góc lệch đối với tia đỏ Dmin = 60o. Tìm góc tới i để tất cả các màu đều khúc xạ qua mặt i i > 40, i = 41, i > 46, giảiChọn hết ta tìm góc tới i, để tia đỏ phản xạ toàn phần ở mặt bên AC. Hình vẽGóc tới hạn của tia đỏMuốn tia đỏ phản xạ toàn phần thì r2 > γ0d hay r2 > 45o⇒ r1 = A - r2, hay r1 o - 45o ⇒ r1 osini1 = nsinr1; sini1 o ⇒ i1 o 1 Ta tìm i1 để tia tím phản xạ toàn tia tím phản xạ toàn phần thì r2 > γ0t ⇒ r1 0t ⇒ r1 osini1 1 o ⇒ i1 o 2Vậy i1 > 46, 6 Một lăng kính có góc chiết quang A = 8o. Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào mặt bên, gần góc chiết quang của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, người ta đặt màn quan sát song song với mặt phân giác của lăng Chủ Nhật, Tháng Sáu 11, 2023 Đăng nhập Đăng nhập tài khoản Tài khoản mật khẩu của bạn Forgot your password? Get help Khôi phục mật khẩu Khởi tạo mật khẩu email của bạn Mật khẩu đã được gửi vào email của bạn. Thư Viện Học Liệu Trang Chủ Toán Tất CảĐề Thi Thử Toán 2023Toán 12Toán 11Toán 10Toán 9Toán 8Toán 7Toán 6Toán 6-Kết Nối Tri ThứcToán 6 Chân Trời Sáng TạoToán 6 Cánh Diều Đề Thi Thử Toán 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD… Đề Thi Thử Toán 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Môn Toán Sở GD Vĩnh… Đề Thi Thử Toán 2023 Đề Thi Thử Năm 2023 Môn Toán Sở GD Thái Nguyên… Toán 8 Kế Hoạch Giáo Dục Toán 8 Kết Nối Tri Thức Cả… Vật lí Tất CảĐề Thi Thử Vật Lí 2023Vật Lí 12Vật Lí 11Vật Lí 10Vật Lí Lớp 9Vật Lí Lớp 8Vật Lí Lớp 7Vật Lí Lớp 6 Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Lý Sở GD Nghệ An… Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Vật Lí Sở GD Nam… Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Vật Lí Sở GD Hưng… Vật Lí 12 Chuyên Đề Hạt Nhân Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có… Hóa Tất CảĐề Thi Thử Hóa 2023Hóa 12Hóa 11Hóa 10Hóa Học Lớp 9Hóa Học Lớp 8 Đề Thi Thử Hóa 2023 Đề Thi Thử THPT Môn Hóa 2023 Sở GD Nam Định… Đề Thi Thử Hóa 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Hóa Sở GD Bắc Kạn… Đề Thi Thử Hóa 2023 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Môn Hóa Sở GD Ninh… Hóa 12 Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Cacbohidrat Hóa 12 Có Đáp… Tiếng Anh Tất CảĐề Thi Thử Tiếng Anh 2023Tiếng Anh 12Tiếng Anh 11Tiếng Anh Lớp 10Tiếng Anh Lớp 9Tiếng Anh Lớp 8Tiếng Anh Lớp 7Tiếng Anh Lớp 6Tiếng Anh 6 KNTT Đề Thi Thử Tiếng Anh 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Môn Tiếng Anh Sở GD… Đề Thi Thử Tiếng Anh 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Tiếng Anh Sở GD Ninh… Đề Thi Thử Tiếng Anh 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Tiếng Anh Sở GD Hưng Yên… Tiếng Anh 12 100 Câu Trắc Nghiệm Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Ôn Thi… Sinh Học Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh 2023Sinh Học Lớp 12Sinh Học Lớp 11Sinh Học Lớp 10Sinh Học 9Sinh Học 8Sinh Học 7Sinh Học 6 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Sinh Học Liên… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh 2023 10 Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Sinh Bám… Sinh Học Lớp 10 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Sinh 10 Chân Trời Sáng… Sinh Học Lớp 12 Đề Thi Cuối HK2 Sinh 12 Sở GD Quảng Nam 2022-2023… Lịch Sử Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch SửLịch Sử Lớp 12Lịch Sử Lớp 11Lịch Sử Lớp 10Lịch Sử 9Lịch Sử 8Lịch Sử 7Lịch Sử 6 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Lịch Sử THPT Chuyên Phan… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Môn Sử THPT Chuyên Hà… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Lịch Sử Liên… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử 12 Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Lịch Sử Phát… Địa Lí Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa LíĐịa Lí Lớp 12Địa Lí Lớp 11Địa Lí Lớp 10Địa Lí 9Địa Lí 8Địa Lí 7Địa Lí 6 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Lí Đề Thi Thử TN THPT Môn Địa 2023 Sở GD Hòa… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Lí Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Địa Chuyên Đại Học Vinh… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Lí Đề Thi Thử TN THPT 2023 Môn Địa Sở GD Lạng… Địa Lí 9 Chuyên Đề Trắc Nghiệm Khai Thác Atlat Địa Lí Việt Nam… GDCD Tất CảĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT GDCD 2023Công Dân Lớp 12Công Dân Lớp 11Công Dân Lớp 10Công Dân Lớp 9Công Dân Lớp 8Công Dân Lớp 7Công Dân Lớp 6GDCD 6 Sách Chân Trời Sáng TạoGDCD 6 Sách Kết Nối Tri ThứcGDCD 6 Sách Cánh Diều Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT GDCD 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn GDCD Liên Trường… Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT GDCD 2023 10 Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn GDCD Phát… Công Dân Lớp 10 Đề Thi Học Kì 2 Giáo Dục KT Và PL 10… Công Dân Lớp 10 Đề Thi Học Kì 2 Giáo Dục Kinh Tế Pháp Luật… Ngữ Văn Tất CảĐề Thi Thử 2023 Môn VănNgữ Văn Lớp 12Ngữ Văn Lớp 11Ngữ Văn Lớp 10Ngữ Văn Lớp 9Ngữ Văn Lớp 8Ngữ Văn Lớp 7Ngữ Văn Lớp 6Ngữ Văn 6 Sách Chân Trời Sáng TạoNgữ Văn 6 Sách Kết Nối Tri ThứcNgữ Văn 6 Sách Cánh Diều Ngữ Văn Lớp 8 Giáo Án Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Văn 8 Cả Năm Ngữ Văn Lớp 8 Giáo Án Ôn Hè Ngữ Văn 8 Lên 9 Trọn Bộ Ngữ Văn 6 Sách Chân Trời Sáng Tạo Giáo Án Ôn Hè Ngữ Văn 6 Lên 7 Chân Trời… Ngữ Văn Lớp 8 Giáo Án Ngữ Văn 8 Kết Nối Tri Thức Bài 1… Tin Tất CảTin Học Lớp 6Tin Học Lớp 7Tin Học Lớp 8Tin Học Lớp 9Tin Học Lớp 10Tin Học Lớp 11Tin Học Lớp 12 Tài Liệu Tin Học Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Tin 12 Năm Học 2022-2023 Tài Liệu Tin Học Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Tin 12 Năm 2022-2023 Tài Liệu Tin Học Nội Dung Ôn Tập Tin Học 11 Kỳ 2 Năm Học… Tài Liệu Tin Học Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Tin Học 10 Kết Nối… Thể Dục Tất CảThể Dục Lớp 10Thể Dục Lớp 11Thể Dục Lớp 12Thể Dục Lớp 6Thể Dục Lớp 7Thể Dục Lớp 8Thể Dục Lớp 9 Thể Dục Lớp 10 Giáo Án Giáo Dục Thể Chất 10 Bóng Rổ Kết Nối… Thể Dục Lớp 10 Giáo Án Giáo Dục Thể Chất 10 Bóng Chuyền Kết Nối… Thể Dục Lớp 10 Giáo Án Thể Dục 10 Bóng Đá Kết Nối Tri Thức… Thể Dục Lớp 11 Sách Giáo Khoa Giáo Dục Thể Chất Lớp 11 Cánh Diều-Đá… GDQP Tất CảGD Quốc Phòng Lớp 10GD Quốc Phòng Lớp 11GD Quốc Phòng Lớp 12 GD Quốc Phòng Lớp 10 Giáo Án Giáo Dục Quốc Phòng 10 Kết Nối Tri Thức… GD Quốc Phòng Lớp 10 Đề Cương Ôn Tập Giáo Dục Quốc Phòng 10 Học Kì… GD Quốc Phòng Lớp 12 Đề Cương Ôn Tập Giáo Dục Quốc Phòng 12 Học Kì… GD Quốc Phòng Lớp 11 Đề Cương Ôn Tập Giáo Dục Quốc Phòng 11 Học Kì… Công Nghệ Tất CảCông Nghệ Lớp 12Công Nghệ Lớp 11Công Nghệ Lớp 10Công Nghệ Lớp 9Công Nghệ Lớp 8Công Nghệ Lớp 7Công Nghệ Lớp 6 Tài Liệu Công Nghệ Trắc Nghiệm Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 10 Kết… Tài Liệu Công Nghệ Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 7 Chân… Tài Liệu Công Nghệ Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 6 Chân… Tài Liệu Công Nghệ Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Công Nghệ 12 Năm… KHTN Tất CảKHTN Lớp 8KHTN Lớp 7KHTN 7 KNTTKHTN 7 Cánh DiềuKHTN 7 CTSTKHTN Lớp 6KHTN Lớp 6 Kết Nối Tri ThứcKHTN Lớp 6 Chân Trời Sáng TạoKHTN Lớp 6 Cánh Diều KHTN Lớp 8 Phân Phối Chương Trình Khoa Học Tự Nhiên 8 Cánh Diều KHTN Lớp 8 Phân Phối Chương Trình Khoa Học Tự Nhiên 8 Kết Nối… KHTN Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 KHTN 6 Chân Trời… KHTN Lớp 6 Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 KHTN 6 Chân Trời… Âm Nhạc Tất CảÂm Nhạc 8Âm Nhạc 11Âm Nhạc 7 Tài Liệu Âm Nhạc Bộ Phiếu Góp Ý SGK Âm Nhạc 8 Kết Nối Tri… Tài Liệu Âm Nhạc Bộ Phiếu Góp Ý SGK Âm Nhạc 8 Chân Trời Sáng… Tài Liệu Âm Nhạc Bộ Phiếu Góp Ý SGK Âm Nhạc 8 Cánh Diều Âm Nhạc 11 Sách Chuyên Đề Học Tập Âm Nhạc 11 Cánh Diều PDF Mĩ Thuật Tất CảMĩ Thuật 8Mĩ Thuật 7Tài Liệu Mĩ Thuật Lớp 6 Mĩ Thuật 8 Bộ Phiếu Góp Ý SGK Mĩ Thuật 8 Cánh Diều Mĩ Thuật 8 Bộ Phiếu Góp Ý SGK Mĩ Thuật 8 Chân Trời Sáng… Mĩ Thuật 8 Bộ Phiếu Góp Ý SGK Mĩ Thuật 8 Kết Nối Tri… Mĩ Thuật 7 Phân Phối Chương Trình Môn Mĩ Thuật Lớp 7 Kết Nối… HĐTN Tất CảHoạt Động Trải Nghiệm 7Hoạt Động Trải Nghiệm 10Hoạt Động Trải Nghiệm 6 Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Hoạt Động Trải Nghiệm 7… Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Đề Thi Giữa Học Kỳ 2 Hoạt Động Trải Nghiệm 7… Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Hoạt Động Trải Nghiệm… Hoạt Động Trải Nghiệm 7 Giáo Án Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 Chân Trời… PowerPoint PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Vượt Chướng Ngại Vật PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Vòng Quay Năm Mới PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Vòng Quay May Mắn PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Ô Chữ PowerPoint Game Show PowerPoint Trò Chơi Ai Là Triệu Phú Có Hướng Dẫn Chủ Nhiệm Tài Liệu Chủ Nhiệm Biện Pháp Giáo Dục Kỷ Luật Tích Cực Để Phòng Chống… Tài Liệu Chủ Nhiệm SKKN Một Số Biện Pháp Rèn Tính Mạnh Dạn Tự Tin… Tài Liệu Chủ Nhiệm SKKN Một Số Giải Pháp Chỉ Đạo Nhằm Nâng Cao Chất… Tài Liệu Chủ Nhiệm Báo cáo phân tích 01 trường hợp thực tiễn về tư… Tài Liệu Chủ Nhiệm Kế Hoạch Tư Vấn Hỗ Trợ Học Sinh Trong Hoạt Động… Lớp 1 Tất CảTài Liệu Toán Lớp 1Toán 1 Kết Nối Tri ThứcToán 1 Cánh DiềuToán 1 Chân Trời Sáng TạoTài Liệu Tiếng Việt Lớp 1Tài Liệu Âm Nhạc Lớp 1Tài Liệu Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 1Tài Liệu Mỹ Thuật Lớp 1Tài Liệu Giáo Dục Thể Chất Lớp 1Tài Liệu Hoạt Động Trải Nghiệm Lớp 1Tài Liệu Đạo Đức Lớp 1 Toán 1 Kết Nối Tri Thức Bài Tập Ôn Hè Tiếng Việt 1 Lên 2 Theo Từng… Toán 1 Kết Nối Tri Thức Bài Tập Ôn Hè Toán 1 Lên 2 Theo Từng Chủ… Toán 1 Kết Nối Tri Thức Tổng Hợp Kiến Thức Toán 1 Sách Mới KNTT CTST Cánh… Toán 1 Cánh Diều Bộ Đề Ôn Thi HK1 Toán 1 Cánh Diều 2022-2023 Có… Lớp 2 Tất CảLớp 2 Chân Trời Sáng TạoLớp 2 Kết Nối Tri ThứcLớp 2 Cánh DiềuTài liệu Toán lớp 2Tài liệu Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 2 Lớp 2 Chân Trời Sáng Tạo Bộ Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Toán 2 Năm Học… Lớp 2 Chân Trời Sáng Tạo SKKN Biện Pháp Nâng Cao Kỹ Năng Đọc Diễn Cảm Cho… Lớp 2 Chân Trời Sáng Tạo Bài Tập Ôn Hè Toán Tiếng Việt Lớp 2 Lên 3 Tài liệu Toán lớp 2 Bộ Đề Ôn Tập Toán 2 Giữa HK2 Kết Nối Tri… Lớp 3 Tất CảLớp 3 Kết Nối Tri ThứcTiếng Anh 3 KNTTToán 3 KNTTTiếng Việt 3 KNTTCông Nghệ 3 KNTTTin 3 KNTTĐạo Đức 3 KNTTHĐTN 3 KNTTLớp 3 Chân Trời Sáng TạoCông Nghệ 3 CTSTTin 3 CTSTToán 3 CTSTTiếng Việt 3 CTSTHĐTN 3 CTSTĐạo Đức 3 CTSTTNXH 3 CTSTLớp 3 Cánh DiềuTin 3 Cánh DiềuToán 3 Cánh DiềuTiếng Việt 3 Cánh DiềuTNXH 3 Cánh DiềuHĐTN 3 Cánh DiềuĐạo Đức 3 Cánh DiềuCông Nghệ 3 Cánh Diều Lớp 3 Chân Trời Sáng Tạo Bài Tập Ôn Hè Toán Tiếng Việt Lớp 3 Lên 4 Tài Liệu Lớp 3 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Tin Học 3 Chân Trời… Tài Liệu Lớp 3 Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Công Nghệ 3 Cánh Diều… Tài Liệu Lớp 3 Bộ Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Tiếng Việt 3 Kết… Trắc Nghiệm Online Tất CảTrắc Nghiệm Online Địa LíTrắc Nghiệm Online Địa Lí Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online Địa Lí 12Trắc Nghiệm Online Môn HóaTrắc Nghiệm Online Môn Hóa Ôn Thi TNTHPTTrắc Nghiệm Online Hóa 12Trắc Nghiệm Online Môn SinhTrắc Nghiệm Online Môn Sinh Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online Tiếng AnhTrắc Nghiệm Online Tiếng Anh Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online Tiếng Anh 12Trắc Nghiệm Online KHTNTrắc Nghiệm Online KHTN 7Trắc Nghiệm Online GDCDTrắc Nghiệm Online GDCD Ôn Thi TN THPTTrắc Nghiệm Online GDCD 12Trắc Nghiệm Online Lịch SửTrắc Nghiệm Online Lịch Sử 12Trắc Nghiệm Online Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Lịch SửTrắc Nghiệm Online Vật LýVật Lí 12Trắc nghiệm Vật Lý Thi THPT Quốc GiaTrắc Nghiệm ToánTrắc Nghiệm Online Toán 10Trắc Nghiệm Toán Luyện Thi Quốc GiaLớp 12Lớp 11Trắc Nghiệm HóaLuyện Thi Quốc Gia Trắc Nghiệm Online Toán 10 Đề Kiểm Tra Thường Xuyên Bài Hàm Số Bậc Hai Lời… Trắc Nghiệm Online Toán 10 Kiểm Tra Thường Xuyên Bài 16 Hàm Số Bậc Hai Có… Trắc Nghiệm Online Toán 10 Trắc Nghiệm Bài 16 Hàm Số Bậc Hai Có Đáp Án… Trắc Nghiệm Online Toán 10 Đề Kiểm Tra 15 Phút Bài 16 Hàm Số Bậc Hai… Upload Trang chủ Tài Liệu Vật lí Vật Lí 12 Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương Sóng Ánh Sáng Tài Liệu Vật líVật Lí 12 Bởi - 12-06-20201 274 Trắc Nghiệm Sóng Ánh Sáng Vật Lý 12 Có Đáp Án Và Lời Giải150 câu hỏi trắc nghiệm chương 5 Sóng ánh sáng có đáp án Trắc Nghiệm Ôn Tập Chương Sóng Ánh Sáng Kiến Thức Cơ Bản Chương Sóng Ánh Sáng Vật Lí 12 60 Câu Trắc Nghiệm Lý Thuyết Sóng Ánh Sáng Vật Lí 12 Có Đáp Án Và Lời Giải Các Dạng Bài Tập Giao Thoa Ánh Sáng Đơn Sắc Lý 12 Có Lời Giải Và Đáp Án Các Dạng Toán Giao Thoa Ánh Sáng Hỗn Hợp Vật Lí 12 Có Lời Giải Và Đáp Án Các Dạng Bài Tập Tán Sắc Ánh Sáng Lí 12 Có Lời Giải Và Đáp ÁnTrắc nghiệm ôn tập chương sóng ánh sáng có tóm tắt các phương pháp cơ bản xen kẻ 82 câu trắc nghiệm được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 22 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới. Tải Về File [ KB] BÀI VIẾT LIÊN QUANXEM THÊM Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Lý Sở GD Nghệ An Lần 2 Có Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Vật Lí Sở GD Nam Định Có Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Vật Lí Sở GD Hưng Yên Có Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Hạt Nhân Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Lượng Tử Ánh Sáng Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Sóng Ánh Sáng Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Dao Động Và Sóng Điện Từ Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Dòng Điện Xoay Chiều Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Sóng Cơ Vật Lí 12 Mức Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 12 Chuyên Đề Dao Động Cơ Mức Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Vật Lí Liên Trường Quảng Nam Có Đáp Án Đề Thi Thử Vật Lí 2023 Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Lý 2023 Bám Sát Minh Họa Có Lời Giải-Đề 10 Nhận thông báo qua email Thông báo cho 1 Comment cũ nhất mới nhất được bình chọn nhiều nhất Inline Feedbacks View all comments Song song 1 năm qua Xin đáp án ạ 0 Trả lời XEM NHIỀU Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Chân... Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Toán Phát Triển Từ... 30-05-2021 Xem thêm TÀI LIỆU HOT Tiếng Anh 12 Bài Tập Kiểm Tra Sự Hòa Hợp Giữa Các Thì Trong... Tiếng Anh Lớp 10 Bài Tập Tiếng Anh 10 Global Success Nâng Cao Unit 7... Tiếng Anh Lớp 8 Ma Trận Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 8 Chương Trình 7... Đề Thi Thử Tiếng Anh 2023 Đề Thi Thử THPT Tiếng Anh 2022 Chuyên Thái Bình Lần... BÀI VIẾT TIÊU BIỂU Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Môn Tiếng Anh Sở GD... Đề Thi Thử THPT 2023 Môn Tiếng Anh Sở GD Ninh... Đề Thi Thử THPT 2023 Tiếng Anh Sở GD Hưng Yên... BÀI VIẾT PHỔ BIẾN Đề Minh Họa Vật Lí 2020 Lần 2 Có Đáp Án... 12-05-2020 Tổng Hợp 12 Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 7... 07-06-2022 Đề Minh Họa Hóa 2020 Lần 2 Có Đáp Án Và... 11-05-2020 MỤC XEM NHIỀUTrắc Nghiệm Online222Tài Liệu Công Dân533Tài Liệu Địa Lí751Tài Liệu Lịch Sử669Tài Liệu Sinh Học512Tài Liệu Ngữ Văn816Tài Liệu Tiếng Anh733Tài Liệu Hóa Học651Tài Liệu Vật lí923 Upload Tài Liệu Giới Thiệu Qui Định Bảo Mật Liên Hệ-Góp Ý © Copyright 2017-2023 All rights reserved Trong đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý, các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng chiếm một tỉ lệ lớn, và đây cũng là một chủ đề quan trọng trong chương trình Vật lý 12, để giúp các em có thể nắm chắc lý thuyết, nắm vững kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng, giới thiệu đến các em tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng. Tài liệu gồm 46 trang với nội dung được chia thành hai phần phần đầu tài liệu trình bày tóm tắt các lý thuyết trọng tâm, công thức toán thường sử dụng trong việc giải bài tập sóng ánh sáng, phần sau bao gồm 232 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng chọn lọc, có đáp án và lời giải chi quát nội dung tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng A. Tóm tắt lí thuyết I. HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG 1. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn 1672 Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc. 2. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. 3. Giải thích hiện tượng tán sắc + Ánh sáng trắng không phải là ánh sáng đơn sắc, mà là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. + Chiết suất của thuỷ tinh môi trường trong suốt biến thiên theo màu sắc của ánh sáng và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím. + Vì góc lệch của một tia sáng khúc xạ qua lăng kính tăng theo chiết suất, nên các chùm tia sáng có màu khác nhau trong chùm sáng tới bị lăng kính làm lệch với những góc khác nhau, thành thử khi ló ra khỏi lăng kính chúng không còn trùng nhau nữa. Do đó, chùm ló bị xòe rộng thành nhiều chùm đơn sắc. 4. Ứng dụng Giải thích các hiện tượng như cầu vồng bảy sắc, ứng dụng trong máy quang phổ lăng kính. II. HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG 1. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng + Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. + Hiện tượng nhiễu xạ chỉ có thể giải thích được nếu thừa nhận ánh sáng có tính chất sóng. Mỗi ánh sáng đơn sắc coi như một sóng có bước sóng xác định. 2. Hiện tượng giao thoa a. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. + Hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau → vân sáng. + Hai sóng gặp nhau triệt tiêu lẫn nhau → vân tối. b. Vị trí vân sáng. c. Khoảng vân Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp. 3. Bước sóng và màu sắc + Mỗi bức xạ đơn sắc ứng với một bước sóng trong chân không xác định. + Mọi ánh sáng đơn sắc mà ta nhìn thấy có λ = 380 ÷ 760 nm. + Ánh sáng trắng của Mặt Trời là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc. III. CÁC LOẠI QUANG PHỔ 1. Máy quang phổ lăng kính Là dụng cụ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc. Gồm 3 bộ phận chính Ống chuẩn trực, Hệ tán sắc, Buồng tối. 2. Quang phổ phát xạ Có thể chia thành 2 loại Quang phổ liên tục, Quang phổ vạch. 3. Quang phổ hấp thụ IV. TIA HỒNG NGOẠI VÀ TIA TỬ NGOẠI 1. Phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại 2. Bản chất và tính chất chung của tia hồng ngoại và tử ngoại 3. Tia hồng ngoại 4. Tia tử ngoại V. TIA X 1. Phát hiện về tia X Mỗi khi một chùm catôt – tức là một chùm êlectron có năng lượng lớn – đập vào một vật rắn thì vật đó phát ra tia X. 2. Cách tạo tia X 3. Bản chất và tính chất của tia X 4. Thang sóng điện từ B. Các câu hỏi rèn luyện kĩ năng[ads] Trắc nghiệm theo chủ đề chương sóng ánh sáng có đáp án Bài tập trắc nghiệm theo từng chủ đề đã học sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức hơn và hình dung được khái quát nội dung của toàn chương. Tuyển tập đề thi đại học cao đẳng các năm phần sóng ánh sáng Tuyển tập dạng bài tập sóng ánh sáng trong các đề thi Đại học - Cao đẳng giúp các bạn vững tin khi bước vào kỳ thi và nắm được những bài học trọng tâm của chương. 700 bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng có đáp án 700 bài tập trắc nghiệm từ dễ đến khó của cả chương sóng ánh sáng bao gồm đầy đủ nội dung chương trình học. 50 bài tập giao thoa với ánh sáng đơn sắc có đáp án 50 bài tập trắc nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc từ dễ đến khó giúp bạn nắm chắc kiến thức và rèn luyện kỹ năng thưc hành, Bài tập trắc nghiệm sóng điện từ có hướng dẫn giải chi tiết Hệ thống tất cả các bài tập trắc nghiệm hay từ dễ đến khó, cực khó theo từng chuyên đề nhằm giúp bạn đọc củng cố kiến thức lý thuyết và rèn luyện kỹ năng thực hành.

bài tập trắc nghiệm sóng ánh sáng