Fahasa Shopee Tiki. Mô tả. Cuốn tài liệu "Bài Tập Nâng Cao Hình Học Lớp 8" do sachhoc.com sưu tầm tổng hợp, nhằm cung cấp cho các tài liệu hay cung với chủ điểm kiến thức trọng tâm, đề thi, bài tập để học tốt, và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra môn Toán lớp 8. Các em
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập nâng cao Hình học 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên. Bµi tËp n©ng cao h×nh häc 9 Bài tập nâng cao chương I Baøi 1: a) Tìm x vaø y trong moãi hình beân (a) (b) b) Tìm x, y, z trong hình c (c) Baøi 2: 1. Cho tam giaùc DEF coù ED
Bài viết mới. Bài tập nâng cao chương 3 – Hình học 9; Bài tập nâng cao chương 2 – Hình học 9; 18 đề ôn tập chương 3 – Đại số 9; 80 bài toán hình học lớp 9 chọn lọc có lời giải; Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 7 THCS Archimedes 2022-2023; Tin tức giáo dục
Bài tập nâng cao bài Ôn tập chương 1 - Hình học 8 có gợi ý, đáp án và giải thích chi tiết giúp các em nắm chắc kiến thức của bài học Chú ý: Để đảm bảo quyền lợi và bảo vệ tài khoản của mình
Bài tập ôn tập chương 1 – Hình học 9 có đáp án. Cách vẽ thêm hình để giải bài toán về đường tròn. 2 dạng bài tập về đường tròn lớp 9. Chứng minh 3 điểm thẳng hàng ở lớp 7, 8, 9. Các dạng bài tập trắc nghiệm Hình học 9. Bài tập chương 2 Hình học 9 tự giải.
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập nâng cao Hình học lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Tài liệu đính kèm: bai_tap_nang_cao_hinh_hoc_lop_8.pdf
vqLJY. Chuyên đề Hình học lớp 8 ôn thi HSGThư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected] Hotline 024 2242 6188Bài tập Hình học chương 3 lớp 8 nâng caoI. Nội dung của chương 3 Hình học 8+ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, hình thang,hình bình hành và hình thoi+ Định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét+ Tính chất đường phân giác trong tam giác+ Các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông+ Công thức tính tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạngII. Bài tập chương 3 hình học 8 nâng caoBài 1 Cho hình bình hành ABCD có góc B là góc tù. Kẻ AH vuông góc với BD tại H,HK vuông góc với CD tại K. Gọi M là trung điểm của DK và N là trung điểm của BH.cho biết S là diện tích1/ Chứng minh2/ Kẻ NO vuông góc với AB tại O. Chứng minh 3 điểm O, H, M thẳng hàng3/ AN cắt BC tại E và cắt CD tại F. Trong trường hợp. Tính tỷ số4/ Kẻ NS vuông góc với AD tại S. Chứng minhBài 2 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H, EFcắt AH tại O. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của C và B trên đường thẳng minh1/Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phíTrang chủ Email hỗ trợ [email protected] Hotline 024 2242 61882/3/4/Bài 3 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn AB AE. Gọi M là N lần lượtlà trung điểm của AF và Chứng minh Tứ giác EMNB là hình thang2/ Chứng minh Khi E và F di động thì giá trị của biểu thứcBEMN EFNBEFC BMFS SAS S cógiá trị không đổi S là diện tích3/ NE cắt BM tại O và EC cắt BF tại I. Chứng minh OI // BC vàBài tập nâng cao Hình học lớp 8 chương 3Bài tập nâng cao ôn tập chương 3 môn Toán lớp 8 Tam giác đồng dạng do VnDoc sưu tầm và tổng hợp giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức về tam giác đồng dạng, các hệ thức đã được học trong chương 3 Hình học lớp 8. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham tập Hình học lớp 8Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8200 đề thi học sinh giỏi lớp 8 môn ToánĐây là bài tập nâng cao ôn tập chương 3 Tam giác đồng dạng, bao gồm 40 bài toán nâng cao. Qua đó sẽ giúp các bạn học sinh kiểm tra kiến thức cũng như rèn luyện và nâng cao thêm kiến thức của mình trong chương 3 Tam giác đồng dạng. Đồng thời đây cũng là tài liệu để các bạn học sinh có thể tham khảo và ôn luyện chuẩn bị cho kì thi học sinh giỏi các cấp-Ngoài Đề cương ôn tập chương 3 Hình học, mời các bạn học sinh tham khảo thêm các đề thi học kì 2 Toán 8, đề kiểm tra học kì 2 các môn lớp 8 như Anh, Văn, Địa lý,... mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với Đề cương ôn tập chương 3 hình học này sẽ giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt!.Tham khảo thêmThuyết minh về Lăng chủ tịch Hồ Chí MinhĐề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 8 năm 2019 - 2020 số 8Định luật bảo toàn nguyên tố là gì?Đề kiểm tra 1 tiết số 3 môn Tiếng Anh lớp 8 năm học 2019 - 2020Thuyết minh về Suối MơBài kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8 lần 3 năm học 2020 - 2021Bài tập ôn tập chương 3 Hình học lớp 8Kể một kỉ niệm khó quên về tình bạnChia sẻ bởiNhómNgày 18/05/2020
Trang chủ > Lớp 8 > Toán học > Bài tập nâng cao hình học lớp 8 Tập 1 2014 ... KN = DP c/ Chứng minh diện tích hình bình hành MNKI diện tích hình bình hành ABCD 10 BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân • ÔN TẬP HỌC KỲ I Bài 1 Cho tam giác ABC cân A, đường ... ECDF hình gì? Vì sao? b/ Tứ giác ABED hình gì? Vì sao? 11 BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân c/ Tính số đo AÊD Bài 6 Cho hình bình hành ABCD, kẻ CM ⊥ AB M DN ⊥ BC N Biết BC = 12 cm, ... DP 5 12 BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân c/ Chứng minh diện tích hình bình hành MNKI diện tích hình bình hành ABCD Bài 12 Cho hình bình hành ABCD điểm O tùy ý thuộc miền hình... 13 2,295 1 bai tap nang cao hinh hoc lop 7 ... Chứng minh rằng a/ Ba điểm C, A, M thẳng hàng b/ Tam giác AOB cân Bài 7 Cho ABC cân A,  = 80 Trên cạnh BC lấy điểm I cho góc BAI = 500; cạnh AC lấy điểm K cho góc ABK = 30 Hai đoạn thẳng AI BK ... đường cao tam giác Bài 1 Cho ABC vuông cân B Trên cạnh AB lấy điểm H cho ˆ ACH = ˆ ACB Trên tia đối tia BC lấy điểm K cho BK = BH Tính góc AKH Bài 2 Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao BD, ... + AC ; b/ BE + CF > BC chu vi ABC 90 o.Từ C kẻ CE;Cf;CG vuông góc với ... có DA2= .9 AD=12;BE=AB=15⇒DE=15 -9= 6⇒AE= AD + DE = Từ1 tính AM;MC tính S Bài 44 Trên O;R,ta đặt theo chiều,kể từ điểm A cung AB=60o, cung BC =90 o cung CD=120o C/m ABCD hình thang cân... 31 8,550 195 Các bài tập nâng cao hình học 8 ... Đường chéo hình thoi 18 cm; 24cm Tính chu vi hình thoi khoảng cách cạnh song song Bài 2 Diện tích hình thoi 540dm Một đường chéo 4,5dm Tính khoảng cách giao điểm đường chéo đến cạnh Bài 3 a/ ... hai lần diện tích hình vuông dựng đường cao thuộc cạnh huyền 2/ Chứng minh diện tích hình vuông có cạnh đường chéo hình chữ nhật lớn hai lần diện tích hình chữ nhật Bài Cho hai hình vuông có cạnh ... Diện tích hình thang - Hình bình hành - Hình thoi Bài 1 1/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 48cm, BC = 24cm, điểm E trung điểm DC Tìm điểm F AB cho diện tích tứ giác FBCE diện tích hình chữ nhật... 8 23,083 450 BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC 8 TẬP I ppt ... trực tâm, I giao i m đường trung trực K i m đ i xứng v i H qua trung i m đoạn thẳng BC Chứng minh K đ i xứng v i A qua I B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân Cho hình bình ... B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân a/ Chứng minh hai tia phân giác hai góc A D qua trung i m F cạnh bên BC cạnh bên AD tổng hai đáy b/ Chứng minh AD = AB + CD hai tia phân giác ... Chứng minh MNPQ hình bình hành Cho hình bình hành ABCD Các i m E, F thuộc đường chéo AC cho AE = EF = FC G i M giao i m BF CD; N giao i m DE AB Chứng minh rằng B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I... 7 1,852 12 Bài tập nâng cao hình học 8 - HKI ... P, Q a/ Chứng minh tứ giác MNPQ hình vuông b/ Tính diện tích hình vuông MNPQ Bài 8 Cho tam giác ABC a/ Chứng minh đường cao tam giác 10 BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I b/ Chứng minh tổng khoảng ... giác AMCK hình gì? Vì sao? b/ Tứ giác AKMB hình gì? Vì sao? c/ Tìm điều kiện ABC để tứ giác AMCK hình vuông BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I Bài 2 Cho hình vuông ABCD có diện tích 225cm Lấy điểm ... minh a PQRS hình thang cân b SQ = • MN ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG Tính độ dài đường trung bình hình thang cân biết đường chéo vuông góc với đường cao 10 cm BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I Cho... 11 1,468 8 BÀI tập NÂNG CAO HÌNH học 8 tập i ... 10 B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân • ÔN TẬP HỌC KỲ I B i 1 Cho tam giác ABC cân A, đường trung tuyến AM G i I trung i m AC, K i m đ i xứng v i M qua I a/ Tứ giác AMCK hình ... a/ Chứng minh tứ giác MNIK hình bình hành b/ Chứng minh KI = 2 AQ KN = DP 5 12 B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân c/ Chứng minh diện tích hình bình hành MNKI diện tích hình bình ... trung i m AB, CD, BC, ED B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân Cho lục giác ABCDEF G i M, N theo thứ tự trung i m CD, DE I giao i m AM BN ∧ a Tính AIB ∧ b Tính OID O tâm lục giác... 13 1,289 0 LỰA CHỌN HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP PHẦN QUANG HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ... “ Lựa chọn hệ thống tập hướng dẫn học sinh giải tập phần Quang hình học lớp 11 chương trình nâng cao Hệ thống tập giúp giáo viên dễ dàng lựa chọn tập cho phù hợp với trình độ học sinh lớp học, ... HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ NHỮNG YÊU CẦU VỀ LỰA CHỌN VÀ SỬ DỤNG BÀI TẬP VẬT LÝ TRONG DẠY HỌC VẬT LÝ 10 CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI ... TẬP VÀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP PHẦN QUANG HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO • - Trong luận văn em em chia tập phần Quang hình học thành chủ đề Mỗi chủ đề có tập tự luận gồm tập... 160 570 0 Lựa chọn hệ thống bài tập và hướng dẫn học sinh tự giải bài tập phần quang hình học lớp 11 chương trình nâng cao ... “ Lựa chọn hệ thống tập hướng dẫn học sinh giải tập phần Quang hình học lớp 11 chương trình nâng cao Hệ thống tập giúp giáo viên dễ dàng lựa chọn tập cho phù hợp với trình độ học sinh lớp học, ... TẬP VÀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP PHẦN QUANG HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO • - Trong luận văn em em chia tập phần Quang hình học thành chủ đề Mỗi chủ đề có tập tự luận gồm tập ... HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ NHỮNG YÊU CẦU VỀ LỰA CHỌN VÀ SỬ DỤNG BÀI TẬP VẬT LÝ TRONG DẠY HỌC VẬT LÝ 10 CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI... 20 443 0 Luận văn tốt nghiệp vật lý lựa chọn hệ thống bài tập và hướng dẫn học sinh tự giải bài tập phần quang hình học lớp 11 chương trình nâng cao ... “ Lựa chọn hệ thống tập hướng dẫn học sinh giải tập phần Quang hình học lớp 11 chương trình nâng cao Hệ thống tập giúp giáo viên dễ dàng lựa chọn tập cho phù hợp với trình độ học sinh lớp học, ... PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ NHỮNG YÊU CẦU VỀ LỰA CHỌN VÀ SỬ DỤNG BÀI TẬP VẬT LÝ TRONG DẠY HỌC VẬT LÝ 10 CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN HỆ THỐNG ... Luận văn tốt nghiệp GVHD TS Phạm Thế Dân hay sini = nsinr CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI BÀI TẬP PHẦN QUANG HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO 23 Trong luận... 181 1,215 0 Bài tập nâng cao hình học 8 tập i ... đồng qui ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU Tính số cạnh đa giác biết tất góc đa giác tổng tất góc v i góc đa giác có số đo 468o B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân Cho ngũ giác l i ABCDE G i H, ... M a/ Chứng minh tứ giác MNIK hình bình hành 5 b/ Chứng minh KI AQ KN DP c/ Chứng minh diện tích hình bình hành MNKI diện tích hình bình hành ABCD B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ ... diện tích hình chữ nhật biết hình chữ nhật có diểm M hình chữ nhật ABCD, E i m tuỳ ý AB Chứng minh rằng SABCD = 2SECD DIỆN TÍCH TAM GIÁC B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn... 7 806 3 Bài tập nâng cao hình học 8 tập i ... đồng qui ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU Tính số cạnh đa giác biết tất góc đa giác tổng tất góc v i góc đa giác có số đo 468o B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ Bích Vân Cho ngũ giác l i ABCDE G i H, ... M a/ Chứng minh tứ giác MNIK hình bình hành 5 b/ Chứng minh KI AQ KN DP c/ Chứng minh diện tích hình bình hành MNKI diện tích hình bình hành ABCD B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn Nữ ... diện tích hình chữ nhật biết hình chữ nhật có diểm M hình chữ nhật ABCD, E i m tuỳ ý AB Chứng minh rằng SABCD = 2SECD DIỆN TÍCH TAM GIÁC B I TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC TẬP I GV Tôn... 7 491 0 Bài tập nâng cao Hình học 7 chương II và III ... AOB cân Bài 7 Cho ABC cân A,  = 80 Trên cạnh BC lấy điểm I cho góc BAI = 500; cạnh AC lấy điểm K cho góc ABK = 30 Hai đoạn thẳng AI BK cắt H Chứng minh HIK cân III Ôn tập chương II Bài 1 ... AB − AC ; BE = 2 b/ AE = c/ ˆ BME = ˆ ˆ ACB −B Chương III Quan hệ yếu tố tam giác đường đồng quy tam giác • Quan hệ góc cạnh đối diện tam giác Bài 1 Cho tam giác ABC, Â≥ 900 Trên cạnh AB, AC ... đường xiên hình chiếu Bài 1 Cho O điểm nằm ABC Biết AO = AC, chứng minh ABC cân A Bài 2 Cho xOy = 450 Trên tia Oy lấy hai điểm Á, B cho độ dài hình chiếu đoạn thẳng AB Ox AB = Tính Bài 3... 7 37,734 1,083 Xem thêm
Bài tập về hình học bao gồm một số bài toán lớp 8. Tài liệu này giúp các em học sinh củng cố lại kiến thức, luyện tập nhằm ôn tập môn Toán lớp 8 hiệu quả. Chúc các em học tốt. Hình học là một nội dung được học trong môn Toán lớp 8. Để giúp các em nắm vững hơn về nội dung này, giới thiệu lý thuyết và một số bài tập liên quan, giúp các em ôn tập kỹ hơn, đồng thời biết cách vận dụng để giải các bài tập tương tự trong các bài thi, bài kiểm tra môn Toán. Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Hình Học Toán Lớp 8 Nâng Cao Tài liệu bằng file Word. Tải tài liệu ở cuôi bài viết Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục 👉To Confessions đến các em học sinh và giáo viên được tốt nhất. Mọi người vui lòng nhập mật khẩu vào ô bên trên 🔎Nhận mật khẩu bằng cách xem hướng dẫn từ video này ‼️‼️‼️ Hướng dẫn lấy mật khẩu làm theo video bên dưới 🔜Sau khi lấy được Mã, quay lại điền vào ô Nhập Mật khẩu ở trên Tải file đầy đủ TẠI ĐÂY Tải tài liệu Toán Lớp 8 TẠI ĐÂY
Ngày đăng 19/08/2013, 1510 CÁC BÀI TẬP CHỌN LỌC HÌNH HỌC 8 I. Tổng hợp 1 Bài 1 Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với5; 8; 13 và 10. a/ Tính số đo các góc của tứ giác ABCD b/ Kéo dài hai cạnh AB và DC cắt nhau ở E, kéo dài hai cạnh AD và BC cắt nhau ở F. Hai tia phân giác của các góc AED và góc AFB cắt nhau ở O. Phân giác của góc AFB cắt các cạnh CD và AB tại M và N. Chứng minh O là trung điểm của đoạn MN. Bài 2 Cho hình thang ABCD AB//CD. a/ Chứng minh rằng nếu hai tia phân giác của hai góc A và D cùng đi qua trung điểm F của cạnh bên BC thì cạnh bên AD bằng tổng hai đáy. b/ Chứng minh rằng nếu AD = AB + CD thì hai tia phân giác của hai góc A và D cắt nhau tại trung điểm của cạnh bên BC. Bài 3 Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH ⊥ BD. Trung điểm của DH là I. Nối AI. Kẻ đường thẳng vuông góc với AI tại I cắt cạnh BC ở K. Chứng minh K là trung điểm cạnh BC. Bài 4 Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo cắt nhau ở O. Hai đường thẳng d 1 và d 2 cùng đi qua O và vuông góc với nhau. Đường thẳng d 1 cắt các cạnh AB và CD ở M và P. Đường thẳng d 2 cắt các cạnh BC và AD ở N và Q. a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi. b/ Nếu ABCD là hình vuông thì tứ giác MNPQ là hình gì? Chứng minh. Bài 5 Cho tứ giác ABCD có AD = BC và AB < CD. Trung điểm của các cạnh AB và CD là M và N. Trung điểm của các đường chéo BD và AC là P và Q. a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi. b/ Hai cạnh DA và CB kéo dài cắt nhau tại G, kẻ tia phân giác Gx của góc AGB. Chứng minh Gx//MN II. Diện tích hình chữ nhật - hình vuông - hình tam giác 1 Bài 1Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 4cm. Trên cạnh AD dựng tam giác ADE sao cho AE và DE cắt cạnh Bc lần lượt tại M và N và M là trung điểm của đoạn thẳng AE. Tính diện tích tam giác ADE. Bài 2 1/ Tính diện tích hình chữ nhật biết rằng trong hình chữ nhật có một diểm M cách đều ba cạnh và giao điểm của hai đường chéo và khoảng cách đó là 4cm 2/ Tính diện tích hình thang vuông có đáy nhỏ bằng chiều cao bằng 6cm và góc lớn nhất bằng 135 0 Bài 3 1/ Chứng minh rằng diện tích của hình vuông dựng trên cạnh góc vuông của tam giác vuông cân bằng hai lần diện tích của hình vuông dựng trên đường cao thuộc cạnh huyền 2/ Chứng minh rằng diện tích của hình vuông có cạnh là đường chéo của hình chữ nhật thì lớn hơn hoặc bằng hai lần diện tích của hình chữ nhật. Bài 4 Cho hai hình vuông có cạnh a và chung nhau một đỉnh, cạnh của một hình nằm trên đường chéo của hình vuông kia. Tính diện tích phần chung của hai hình vuông. III. Diện tích tam giác Bài 1 1/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Trên DC lấy điểm M sao cho MC = 2cm, điểm N thuộc cạnh AB. Tính diện tích tam giác CMN 2/ Cho hình chữ nhật ABCD và điểm M thuộc cạnh AB. Tìm tỉ số ABCD MCD S S Bài 2 Cho tam giác ABC. Các đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G. So sánh diện tích tam giác GEC và tam giác ABC. Bài 3 Cho hình thang ABCD, BC//AD. Các đường chéo cắt nhau tại O. Chứng minh rằng S OAB = S OCD và từ đó suy ra = 2 Bài 4 a/ Chứng minh rằng các đường trung tuyến của tam giác chia tam giác thành 6 phần có diện tích bằng nhau. b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC thì S GAB = S GAC = S GBC . Bài 5 Cho tam giác vuông ABC vuông tại A. Trên cạnh AB, AC, BC và ở phía ngoài của tam giác dựng các hình vuông ABED, ACPQ và BCMN. Đường cao AH thuộc cạnh huyền của tam giác vuông ABC cắt MN tại F. Chứng minh a/ S BHFN = S ABED , từ đó suy ra AB 2 = b/ S HCMF = S ACPQ , từ đó suy ra AC 2 = IV. Diện tích hình thang - Hình bình hành - Hình thoi Bài 1 1/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 48cm, BC = 24cm, điểm E là trung điểm của DC. Tìm điểm F trên AB sao cho diện tích tứ giác FBCE bằng diện tích hình chữ nhật ABCD. 2/ Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm. Tính chu vi hình thoi và khoảng cách giữa các cạnh song song. Bài 2 Diện tích của một hình thoi là 540dm 2 . Một trong những đường chéo của nó bằng 4,5dm. Tính khoảng cách giao điểm của các đường chéo đến các cạnh. Bài 3 a/ Tính diện tích hình thang cân có đường cao h và các đường chéo vuông góc với nhau b/ Hai đường chéo của hình thang cân vuông góc với nhau còn tổng hai cạnh đáy bằng 2a. Tính diện tích của hình thang. Bài 4 Cho hình bình hành ABCD, trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia DA lấy điểm K. Đường thẳng ED cắt KB tại O. Chứng minh rằng diện tích tứ giác ABOD và CEOK bằng nhau. 3 3 1 V. Tổng hợp 2 Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4cm, BC = 3cm. Kẻ các tia phân giác của các góc trong, chúng cắt nhau ở M, N, P, Q. a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình vuông. b/ Tính diện tích hình vuông MNPQ. Bài 2 Cho tam giác đều ABC a/ Chứng minh 3 đường cao của tam giác đó bằng nhau b/ Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ điểm D bất kỳ thuộc miền trong của tam giác đều đó đến các cạnh của tam giác không phụ thuộc vào vị trí của D. Bài 3 Cho tam giác cân ABC AB = AC, đường cao AH, O là trung điểm của AH. Tia BO cắt AC tại D, tia CO cắt AB ở E. Tính tỉ số diện tích tứ giác ADOE và diện tích tam giác ABC. Bài 4 Cho hình bình hành ABCD. Từ B kẻ đường thẳng cắt cạnh CD tại M M nằm giữa C và D. Từ D kẻ đường thẳng cắt cạnh CB tại điểm N N nằm giữa B và C; BM và DN cắt nhau tại I. Biết BM = ND a/ Chứng minh diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác AND b/ Chứng minh IA là phân giác của góc BID Bài 5 Cho hình bình hành ABCD. Gọi P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Nối AQ và RB cắt nhau ở điểm I, nối AQ và DP cắt nhau ở K, CS cắt DP ở N và CS cắt RB ở M. a/ Chứng minh tứ giác MNIK là hình bình hành. b/ Chứng minh AQ 5 2 KI = và DP 5 2 KN = c/ Chứng minh diện tích hình bình hành MNKI bằng 5 1 diện tích hình bình hành ABCD. Bài 6 Cho hình bình hành ABCD và điểm O tùy ý thuộc miền trong của hình bình hành. Nối OA, OB, OC, OD. Chứng minh S OAB + S OCD = S OAD + S OBC 4 VI. Định lý Talét trong tam giác Bài 1 Cho hình thang ABCD, AB//CD, AB = a, CD = b. Hai đường chéo cắt nhau tại I. Qua I kẻ EF//AB cắt hai cạnh bên tại E, F a/ Chứng minh IE = IF b/ Tính EF theo a và b Bài 2 Kẻ đường cao BD và CE của tam giác ABC và các đường cao DF và EG của tam giác ADE. a/ Chứng minh hệ thức b/ Chứng minh FG//BC. Bài 3 Cho góc xOy, trên cạnh Ox lấy một điểm M, trên cạnh Oy lấy một điểm N. Điểm A là một điểm thay đổi trên đoạn thẳng MN, qua A kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại Q và dựng đường thẳng song song với Oy cắt Ox tại P. Chứng minh 1 ON OQ OM OP =+ Bài 4 Cho hình bình hành ABCD, qua đỉnh D kẻ một đường thẳng, nó cắt các đường thẳng AC, AB, BC theo thứ tự tại M, N, K. Chứng minh a/ DM 2 = b/ 1 DK DM DN DM =+ Bài 5 Định lý Mênêlauyt. Giả sử ba điểm M, N, P theo thứ tự nằm trên các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC. Chứng minh rằng các điểm M. N và P nằm trên một đường thẳng khi và chỉ khi 1 AP CP . CN BN . BM AM = Bài 6 Đường thẳng a cắt các cạnh AB, AD và đường chéo AC của hình bình hành ABCD theo thứ tự E, F, M. Chứng minh AM AC AF AD AE AB =+ Bài 7 Cho hình bình hành MNPQ. Một đường thẳng đi qua M cắt các đường thẳng NP, PQ, QN theo thứ tự A, B, C. Chứng minh a/ không đổi b/ MC 2 = 5 VII. Tính chất đường phân giác của một tam giác Bài 1 Cho tam giác ABC biết AB = 8cm, BC = 10cm, AC = 6cm. Vẽ phân giác trong BD và CE. a/ Tính các đoạn thẳng AE, AD, EF, DC b/ Lấy điểm K trên BC sao cho 7 40 BK = cm. Chứng minh AK, BD, CE đồng quy. Bài 2 Cho tam giác ABC có ba cạnh AB, BC, AC tỉ lệ với 3, 7, 5. Các đường phân giác AD, BE, CL cắt nhau tại O. a/ Tính CE biết AC = 16cm b/ Tính BC biết CD - DB = 4cm c/ Tính tỉ số OB OE d/ Chứng minh 1 EA EC . DC BD . LB AL = Bài 3 Cho tam giác ABC AB ≠ AC. Qua trung điểm M của cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với đường phân giác của góc A, đường thẳng này cắt đường thẳng AB và AC theo thứ tự D và E. Chứng minh rằng BD = CE VIII. Tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Bài 1 Tứ giác ABCD có 0 90D ˆ B ˆ == .Từ một điểm M bất kỳ trên đường chéo AC kẻ MP⊥ BC, MQ⊥AD. Chứng minh 1 CD MQ AB MP =+ Bài 2 Cho tam giác ABC có AB = 15cm, AC = 20cm. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 8cm, AE = 6cm. Chứng minh CB ˆ ADE ˆ A = Bài 3 Từ một điểm D bất kỳ trên cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC, kẻ một đường thẳng vuông góc với AB, cắt BC kéo dài tại E và cạnh AC kéo dài tại K. Chứng minh IX. Tổng hợp hình học phẳng Bài 1 Cho hình thoi ABCD. P là một điểm trên cạnh AB sao cho AB 3 1 AP = 6 Q là một điểm trên cạnh CD sao cho CD 3 1 CQ = . Gọi I là giao điểm của PQ và AD. a/ Tam giác BID là tam giác gì? Vì sao? b/ Gọi K là giao điểm của DP và BI. Chứng minh K là trung điểm của BI c/ Giả sử đỉnh B cố định, đường chéo BD nằm trên đường thẳng Bx cố định, các đỉnh còn lại của hình thoi, di động nhưng luôn luôn có độ dài bằng a không đổi. Chứng minh mỗi điểm D, I, A chuyển động trên một đường cố định. Bài 2 Cho tam giác ABC AB≠ AC và điểm O là giao điểm các đường trung trực của tam giác. Về phía ngoài của tam giác, vẽ hai hinhd vuông ABDE và ACGH. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của EH và BC. a/ Chứng minh AM vuông góc với BC. b/ Nếu OH = OE - Tứ giác AMON là hình gì? Vì sao? - Tính góc BAC. Bài 3 Cho tam giác AOB OA=OB. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AO ở C. a/ Chứng minh O là trung điểm của AC b/ Kẻ đường cao AD của tam giác AOB, đường thẳng kẻ qua B song song với AD cắt tia OA ở F. Chứng minh OA 2 = c/ Đường thẳng qua B song song với đường phân giác AE của góc OAB cắt tia OA ở P. Tam giác APB là tam giác gì? Vì sao ? d/ Chứng minh Bài 4 Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a, I là trung điểm của cạnh AB. Trên tia đối của tia CD, C B, DC, AD lần lượt lấy các điểm M, N, P, Q sao cho CM = a, CN = 2a, DP = 2a, AQ = 3a a/ Chứng minh rằng tam giác IAD, MCN và DPQ là các tam giác đồng dạn. b/ Tam giác MNQ là tam giác gì? Tứ giác MNPQ là hình gì? c/ Chứng minh rằng các đường thẳng ID đi qua trung điểm E và F của Np và MQ. 7 d/ Chứng minh I là trung điểm của NQ. e/ Gọi S là giao điểm của QM và PN, R là trung điểm của PQ. Chứng minh SR, QN, và CD cắt nhau tại một điểm Bài 5 Cho hnh thang vung ABCD, đáy AB và CD , AB = m, CD =n vă BC = m+n. Gọi O là trung điểm của AD, trên BC lấy điểm E sao cho BE = m . a/ Chứng minh câc tam giâc AEB vă tam giâc BOC lă tam giâc vung b/ Chứng minh AD 2 = 4ab c/ Gọi I là giao điểm của OC với DE, H là giao điểm của OB với AE. Câc tứ giâc OIEH, AHID lă hnh g? d/ Tnh S OIEH vă S AHID biết a = 9cm, b = 4cm. X. Hình học không gian Bài 1 Cho hình hộp chữ nhật 1 B 1 C 1 D 1 . Chứng tỏ rằng a/ Tứ giác A 1 B 1 C 1 D 1 là hình chữ nhật b/ A 1 C = D 1 B = C 1 A = B 1 D. Bài 2 Cho hình chóp SABC có mặt đáy và các mặt bên là những tam giác đều cạnh 10cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp. Bài 3 Một cái lều ở một trại hè của học sinh có các kích thước nêu ở hình bên C’ a/ Tính lượng không khí trong lều C b/ Tính số vải bạt cần thiết để dựng lều 4,5cm 7,5cm A’ B’ Không kể nếp gấp đường viền 8cm A B Bài 4 Hình chóp cụt của tứ giác đều ABCDA 1 B 1 C 1 D 1 có cạnh đáy AB = 8cm, A 1 B 1 = 4cm, cạnh bên là cm. a/ Tính chiều cao thuộc mặt bên của hình chóp b/ Tính diện tích xung quanhvà diện tích toàn phần của hình chóp 8 13 . CÁC BÀI TẬP CHỌN LỌC HÌNH HỌC 8 I. Tổng hợp 1 Bài 1 Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với5; 8; 13 và 10. a/. bằng diện tích hình chữ nhật ABCD. 2/ Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm. Tính chu vi hình thoi và khoảng cách giữa các cạnh song song. Bài 2 Diện - Xem thêm -Xem thêm Các bài tập nâng cao hình học 8, Các bài tập nâng cao hình học 8,
Bài 1 Cho tứ giác ABCD có . Đường phân giác của góc A cắt CD tại M, đường phân giác của góc C cắt AB tại N. Chứng minh tứ giác AMCN là hình 2 Cho tứ giác ABCD có , AD = AB = BC. Kẻ BH vuông góc với CD tại H, BK vuông góc với AD tại K. Chứng minha BH = DB là tia phân giác của c Tứ giác ABCD là hình thang 3 Cho tam giác ABC cân tại A, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại Chứng minh HE = Chứng minh tứ giác BCEF là hình thang 4 Cho tam giác ABC, , đường cao AH. Lấy M thuộc BC sao cho MC = AC. Kẻ MI vuông góc với AB tại Chứng minh AN là tia phân giác của b Tứ giác ACMI là hình gì?Bài 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M thuộc BC. Lấy điểm N thuộc BC sao cho M là trung điểm của BN. Đường thẳng qua C vuông góc với AM cắt AB tại E, đường thẳng qua N vuông góc với CE cắt AC tại F và cắt AB tại Chứng minh AB = Chứng minh CE = Chứng minh tứ giác BCFE là hình thang cân. Bạn đang xem tài liệu "Các bài tập cơ bản và nâng cao Hình học Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênCác bài tập hình học lớp 8 Phần 1 Hình thang Bài 1 Cho tứ giác ABCD có . Đường phân giác của góc A cắt CD tại M, đường phân giác của góc C cắt AB tại N. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thang. Bài 2 Cho tứ giác ABCD có , AD = AB = BC. Kẻ BH vuông góc với CD tại H, BK vuông góc với AD tại K. Chứng minh BH = BK. DB là tia phân giác của Tứ giác ABCD là hình thang cân. Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Chứng minh HE = HF. Chứng minh tứ giác BCEF là hình thang cân. Bài 4 Cho tam giác ABC, , đường cao AH. Lấy M thuộc BC sao cho MC = AC. Kẻ MI vuông góc với AB tại I. Chứng minh AN là tia phân giác của Tứ giác ACMI là hình gì? Bài 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M thuộc BC. Lấy điểm N thuộc BC sao cho M là trung điểm của BN. Đường thẳng qua C vuông góc với AM cắt AB tại E, đường thẳng qua N vuông góc với CE cắt AC tại F và cắt AB tại D. Chứng minh AB = AD. Chứng minh CE = DF. Chứng minh tứ giác BCFE là hình thang cân. Phần 2 Hình bình hành Bài 6 Cho hình bình hành ABCD, E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành. Chứng minh AF = CE. BD cắt AF và CE lần lượt tại M và N, chứng minh DM = MN = NB. Bài 7 Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại I. Kẻ AE vuông góc với BD tại E, CF vuông góc với BD tại F. Chứng minh BF = DF. Tứ giác AECF là hình bình hành. Bài 8 Cho hình bình hành ABCD, ; AB = 2AD. Gọi Elà trung điểm của AB. Chứng minh DE là tia phân giác của . Đường thẳng qua E vuông góc với AC tại I cắt CD tại F, c/m IA = IC. Chứng minh F là trung điểm của CD. Bài 9 Cho tam giác ABC, . Dựng về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE, Dựng hình bình hành ADFE. Chứng minh FB = FC. Chứng minh tam giác BCF đều. Bài 10 Cho tam giác ABC nhọn. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Dựng hình bình hành AEDF. Chứng minh DA = BC. Chứng minh DA BC. Bài 11 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Kẻ EM AH tại M, FN AH tại N. Chứng minh ME = AH. Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành. Bài 12 Cho tam giác ABC nhọn. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. a Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành. b Chứng minh AD EF. Bài 13 Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác của cắt CD tại E, tia phân giác của cắt AB tại F. Chứng minh a và là các tam giác cân. b Tứ giác BEDF là hình bình hành. Bài 14 Cho hình bình hành ABCD, , AB > AD. Qua C kẻ đường thẳng d BC, lấy E và F thuộc d sao cho CE = CF = CB. Qua C kẻ đường thẳng d’ CD, lấy M và N thuộc d’ sao cho CM = CN = CD E và M nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC chứa A Chứng minh Tứ giác MENF là hình bình hành. Bài 15 Cho tam giác ABC, điểm I nằm trong tam giác. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Lấy E và F lần lượt là điểm đối xứng với I qua M và N. Chứng minh EF // BC. Bài 16 Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD. AN và DM cắt BC lần lượt tại E và F. Chứng minh BC = CE = FB. EF = 3 MN. Phần 3 Hình chữ nhật Bài 17 Cho tam giác ABC, , đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật. Chứng minh . Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh . Bài 18 Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc AC. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AD. Tứ giác AEMF là hình gì? Chứng minh EF // BD. Bài 19 Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ tại H. Gọi M; I; K; O lần lượt là trung điểm của AH; AB; CD; CI. Chứng minh tứ giác IBCK là hình chữ nhật. Chứng minh tam giác OBM cân. Bài 20 Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ DEAC tại E. Gọi H; I; K lần lượt là trung điểm của DE; CE; AB. Chứng minh tứ giác AHIK là hình bình hành. Chứng minh . Bài 21 Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 2 AD, M thuộc CD sao cho . Trên đường trung trực của AB lấy điểm N sao cho điểm N nằm trong HCN và . Chứng minh tam giác AMN đều. Chứng minh tam giác AMB cân. Bài 22 Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc BD. Gọi N là điểm đối xứng với C qua M. Chứng minh AN // BD. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của N trên AB và AD. Chứng minh FE // AC. Chứng minh E; N; F thẳng hàng. Phần 4 hình thoi Bài 23 Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại O. Đường phân giác của cắt AB tại E và cắt CD tại F. Đường phân giác của góc AOD cắt AD tại H và cắt BC tại I. Chứng minh tứ giác EIFH là hình thoi. Bài 24 Cho tứ giác ABCD có AD = BC, AB < CD. Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AB và CD, E; F lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi. AD cắt BC tại I. Chứng minh MN // tia phân giác của . Bài 25 Cho tam giác ABC, AB < AC. AH vuông góc với BC tại H. Đường thẳng qua A vuông góc với AB cắt tia phân giác của góc B tại K, BK cắt AH tại I. Kẻ KD vuông góc với BC tại D. Chứng minh tứ giác AIDK là hình thoi. Phần 5 Hình vuông Bài 26 Cho tam giác ABC, , M là trung điểm của BC. Vẽ về phía ngoài tam giác đường trung trực Mx của BC, lấy D thuộc Mx sao cho MD = MA. Chứng minh Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC, chứng minh tứ giác ADEF là hình vuông. Bài 27 Cho tam giác ABC nhọn. Vẽ ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE và ACFH. Chứng minh EC = BH. Chứng minh EC FH. Gọi I là trung điểm của BC, M và N là tâm các hình vuông ABDE và ACFH. Tam giác IMN là tam giác gì? Bài 28 Cho hình vuông ABCD, lấy điểm I và điểm K nằm trong hình vuông sao cho , . Chứng minh tam giác AIK đều. Chứng minh DK AI. Chứng minh . Bài 29 Cho hình vuông ABCD, lấy điểm E thuộc BC, đường thẳng qua Avuông góc với AE cắt CD tại F. Chứng minh Gọi M là trung điểm của EF, AM cắt CD tại K, đường thẳng qua E song song với CD cắt AM tại H. Chứng minh tứ giác HEKF là hình thoi. Bài 30 Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các hình vuông AMCD và BMEF. Chứng minh AE BC AE cắt BC tại H, chứng minh . Bài 31 Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Lấy D thuộc AC sao cho CD = AB. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của DB, AC, BC. Đường thẳng qua E vuông góc với MN cắt AC tại F. Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi. Chứng minh M là trung điểm của AD. Bài 32 Cho tam giác ABC, , AB < AC, đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ AH chứa C dựng hình vuông AHKE, KE cắt AC tại M. Chứng minh tam giác MAB vuông cân. Dựng hình vuông AMNB, AN cắt BM tại F, Chứng minh H; E; F thẳng hàng. Chứng minh HE // KN. Bài 33 Cho tam giác ABC, , AC = 2AB. Kẻ đường cao AH, đường trung tuyến AM. Gọi F là trung điểm của AC, FM cắt tia phân giác của góc A tại E. Chứng minh tứ giác ABEF là hình vuông. Chứng minh CE // BF. BF cắt AM và AH lần lượt tại P và Q, chứng minh APEQ là hình thoi. Bài 34 Cho hình vuông ABCD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia CB lấy điểm F sao cho AE = CF. Chứng minh tam giác DEF vuông cân. Gọi I là trung điểm của EF, Chứng minh tam giác BID cân. Chứng minh A; C; I thẳng hàng. Bài 35 Cho hình bình hành ABCD. Vẽ ra bên ngoài hình bình hành các hình vuông ABEF và ADBH. Chứng minh AC = HF. AC HF vuông cân. Bài 36 Cho hình vuông ABCD, lấy M và N lần lượt thuộc AB và BC sao cho AM = BN. Chứng minh CM = DN CM DN. Bài 37 Cho hình vuông ABCD, M là trung điểm của AB, đường thẳng qua D vuông góc với CM tại I cắt BC tại N. Chứng minh N là trung điểm của BC. Gọi K là trung điểm của CD, chứng minh AK DN Chứng minh ADI cân. Phần 6 Các bài toán tổng hợp Bài 38 Cho hình bình hành ABCD, AD = 2AB, M là trung điểm của AD. Kẻ CE AB tại E, MF CE tại F, MF cắt BC tại N. Chứng minh Tứ giác MNCD là hình thoi. MEC cân. Bài 39 Cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho CM = AN. Đường thẳng qua M // DN cắt đường thẳng qua N // DM tại I. Chứng minh tứ giác MIND là hình vuông. Bài 40 Cho hình thoi ABCD có . Lấy điêm M thuộc AB, điểm N thuộc BC sao cho AM = BN. Chứng minh DMN đều. Lấy điểm E đối xứng với N qua CD, kẻ MI BC tại I, EK BC tại K, chứng minh . Chứng minh ME // BC. Bài 41 Cho hình vuông ABCD, E thuộc AC. Đường thẳng qua E // AB cắt BC và AD lần lượt tại H và F. Kẻ EG CD tại G. Chứng minh tứ giác EHCG là hình vuông. Chứng minh EB = GF và EB GF. Bài 42 CHo tam giác ABC, , đường cao AH. Dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE và ACFG. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D và F trên BC. Chứng minh DM + FN = BC. Chứng minh D; A; F thẳng hàng. Gọi I là giao điểm của AH và EG. Chứng minh IE = IG. Bài 43 Cho hình vuông ABCD, M thuộc AB, N là trung điểm của DM, AN cắt CD tại K. Chứng minh tứ giác ADKM là hình chữ nhật. Lấy E thuộc BC sao cho BE = BM. Chứng minh BK AE. Gọi I là trung điểm của AB. Chứng minh IN AE. Gọi H là giao điểm của AE và BK. Chứng minh Bài 44 Cho tam giác ABC, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Đường thẳng qua B vuông góc với AB cắt đường thẳng qua C vuông góc với AC tại điểm D. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh H; M; D thẳng hàng. Gọi I là trung điểm của AD, chứng minh IM BC. Chứng minh AH = 2IM. Bài 45 Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Kẻ hai đường cao BE và CF. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của B và C trên EF, I là trung điểm của BC. Chứng minh tam giác IEF là tam giác cân. Chứng minh MF = NE. Bài 46 Cho tam giác ABC, hai đường cao A
Các bài tập nâng cao hình học 8 Danh mục Tư liệu khác ... toàn phần của hình chóp 8 13 CÁC BÀI TẬP CHỌN LỌC HÌNH HỌC 8 I. Tổng hợp 1 Bài 1 Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với5; 8; 13và Tính số đo các góc của ... 4,5dm. Tính khoảng cách giao điểm của các đường chéo đến các cạnh. Bài 3 a/ Tính diện tích hình thang cân có đường cao h và các đường chéo vuông gócvới nhau b/ Hai đường chéo của hình thang cân ... FBCE bằng diện tích hình chữnhật ABCD. 2/ Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm. Tính chu vi hình thoi vàkhoảng cách giữa các cạnh song song. Bài 2 Diện tích của một hình thoi là 540dm2.... 8 23,083 450 bai tap nang cao hinh hoc lop 7 Danh mục Tư liệu khác ... Py-ta-go Bài 1 Tam giác ABC có góc A tù, Cˆ= 300; AB = 29, AC = 40. Vẽ đường cao AH, tính BH. Bài 2 Tam giác ABC có AB = 25, AC = 26, đường cao AH = 24. Tính BC. Bài 3 Độ dài các cạnh ... cạnh của DBC Bài 2 Cho ABC cân tại A, Â= 1 08 0. Gọi O là giao điểm của các đườngtrung trực, I là giao điểm của các tia phân giác. Chứng minh rằng BC làđường trung trực OI. Bài 3 Cho ... Á, B sao cho 2AB=. Tínhđộ dài hình chiếu của đoạn thẳng AB trên Ox Bài 3 Cho ABC, các góc B và C nhọn. Điểm M nằm giữa B và C. Gọi d làtổng các khoảng cách từ B và C đến đường thẳng 7 22,802 389 Vận dụng một số phương pháp dạy học tích cực để rèn luyện kỹ năng giải các bài toán cực trị hình học thuộc chương trình lớp 8, 9 trung học cơ sở Danh mục Khoa học xã hội ... với bộ môn hình học, ngoài các bài toán về chứng minh hình học, các bài toán dựng hình, bài toán quỹ tích còn có " ;Các bài toán cực trị hình học& quot; hay còn gọi là các bài toán tìm giá ... giải cho các bài toán cực trị hình học. - Việc gợi động cơ để học sinh tích cực, chủ động tìm cách giải các bài toán cực trị hình học vẫn chưa được nhiều giáo viên quan tâm. - Hệ thống các câu ... triết học, giáo dục học, tâm lý học và lý luận dạy học bộ môn Toán . - Nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, bài viết, sách giáo viên, sách nâng cao lớp 8, 9 có liên quan đến các bài toán... 25 2,641 3 Bài tập nâng cao Hình học tập I Toán 7 Danh mục Toán học ... tam giác này các tam giác vuông cân ởA là ABE và ACF. Vẽ AH ⊥ BC. Đường thẳng AH cắt EF tại O. Chứngminh rằng O là trung điểm của hợp1. Cho ABC, ∧A nhọn. Vẽ các đường cao BD và CE. ... thẳng Trong hình bên, cho biết Ax // By ; ∧A=mo ∧O= mo + no 0 n Thế thì hiệu của hai số này phải chia hết cho 105 1 983 m-1-1 983 m-1chia hết cho 1 983 m-1-1 983 n-1=1 983 m-1 983 n=1 983 n1 983 m-n-1.Nhưng 105và 1 983 n ... VỚI CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ HÌNH HỌCI. Giới thiệu nguyên Tắùc DirichletNguyên tắc Dirichlet là một định lý có thể chứng minh dễ dàng bằng phản chứng đã được nhà toán học Đức Dirichlet 180 5- 185 9 ... vào các bài toán hình học Một số bài toán có dạng nguyên tắc Dirichlet -Trên đoạn thẳng có độ dài bằng 1, đặt 1 số đoạn thẳng mà tổng độ dài của chúng lớn hơn 1 thì ít nhất có 2 trong các... 6 37,633 979
bài tập nâng cao hình học 8