Chia một tích cho một số. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số. Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) - Tiết 1 - Phần 3 - Toán 4. Luyện tập trang 83 SGK Toán 4. Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) - Tiết 2 - Phần 3 - Toán 4. Luyện tập trang 84 SGK Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và thỏa mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và chữ số hàng nghìn lớn hơn 2? TOÁN LỚP 4Toán 4: Bài 6 các số có sáu chữ sốNội dung :HỌC ONLINE - thầy Nguyễn Hữu Sơn Hệ thống video bài giảng tiểu học miễn phí. Giúp học sinh ôn tập Các số điện thoại tư vấn cho Phụ Huynh: 091 62 65 673 / 033 4136 810. Các số điện thoại tư vấn cho Gia sư: 0902 968 024 / 0908 290 601. Mã số thuế : 0311933841. Trụ sở : 394/29 Nguyễn Tri Phương, Phường 4, Quận 10 Mời các bạn xem thêm bài: Giải bài tập trang 9, 10 SGK Toán 4: Các số có sáu chữ số. Các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của Bài 3: Đọc các số: 23 116; 12 427; 3 116; 82 427 - Số 23 166 Đọc là: Hai mươi ba nghìn một trăm sáu mươi sáu. - Số 12 427 Đọc là: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy - Số 3116 Đọc là: Ba nghìn một trăm mười sáu - Số 82 427 Đọc là: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy Y5zdJKp. Bài 1Viết tiếp vào chỗ chấm Viết số …………………………………… Đọc số …………………………………Phương pháp giải- Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. - Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, ...Lời giải chi tiếtViết số 312 222 Đọc số Ba trăm mười hai nghìn hai trăm hai mươi 2Viết số thích hợp vào ô trống Phương pháp giải- Để đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. - Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, ... Lời giải chi tiếtBài 3Nối theo mẫu Phương pháp giảiĐể đọc các số tự nhiên ta đọc từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. Lời giải chi tiếtBài 4Viết tiếp vào chỗ chấm a Số "tám nghìn tám trăm linh hai" viết là ……………………………………………….. b Số "hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy" viết là ……………………………………… c Số "chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" viết là ………………………… d Số "một trăm nghìn không trăm mười một" viết là …………………………………Phương pháp giảiDựa vào cách đọc rồi viết các số đã cho. Khi viết số ta viết các chữ số từ hàng cao đến hàng thấp. Lời giải chi tiếta Số "tám nghìn tám trăm linh hai" viết là 8802. b Số "hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy" viết là 200 417. c Số "chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" viết là 905 308. d Số "một trăm nghìn không trăm mười một" viết là 100 011. KIẾN THỨC CẦN NHỚ1. Đơn vị – Chục – trăm2. Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Đơn vị – Chục – trăm 1 đơn vị được viết là 1. 1 chục được viết là 10. 1 trăm được viết là 100. 2. Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn, được viết là 1000. 10 nghìn = 1 chục nghìn, được viết là 10 000. 10 chục nghìn = 100 nghìn, được viết là 100 000. Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1 10 1 1000 10 1 100 000 1000 10 1 100 000 10 000 1000 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 2 4 1 5 6 Viết số 324 156 Đọc số Ba trăm hai mươi tư nghìn một trăm năm mươi sáu. Số có 6 chữ số là số trăm nghìn. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu lý thuyết và giải bài tập các số có 6 chữ số. Dựa theo cấu trúc sgk A. Lý thuyết 1 Đơn vị viết là 1 1 chục viết là 10 1 trăm viết là 100 1 nghìn viết là 1000 1 chục ngìn viết là 10 000 1 trăm nghìn viết là 100 000 Ví dụ số có 6 chữ số 124 567 - đọc là môt trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy 978 566 - đọc là chín trăm bảy mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi sáu B. Bài tập & Lời giải Câu 1 Trang 9 - SGK toán 4Viết theo mẫua, MẫuViết số 313 số Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười Xem lời giải Câu 3 Trang 10 - SGK toán 4Đọc các số sau 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xem lời giải Câu 4 Trang 10 - SGK toán 4Viết các số saua Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai. Xem lời giải Xem thêm các bài Giải sgk toán lớp 4, hay khác Xem thêm các bài Giải sgk toán lớp 4 được biên soạn cho Học kì 1 & Học kì 2 theo mẫu chuẩn của Bộ Giáo dục theo sát chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn. CHƯƠNG 1 SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐO ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNGGiải bài Ôn tập các số đến 100 000Giải bài Ôn tập các số đếm đên 100 000 tiếp theoGiải bài Ôn tập các số đếm đên 100 000 tiếp theo - 2Giải bài Biểu thức có chứa một chữGiải bài Luyên tập - Biểu thức có chứa 1 chữGiải bài Các số có sáu chữ sốGiải bài Luyện tập - Các số có sáu chữ sốGiải bài Hàng và lớpGiải bài So sánh các số có nhiều chữ sốGiải bài Triệu và lớp triệuGiải bài Triệu và lớp triệu Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Triệu và lớp triệuGiải bài Luyện tập - Triệu và lớp triệu Tiếp theoGiải bài Dãy số tự nhiênGiải bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phânGiải bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênGiải bài Luyện tập - So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênGiải bài Yến, tạ, tấnGiải bài Bảng đơn vị đo khối lượngGiải bài Giây, thế kỉGiải bài Luyện tập - Giây, thế kỉGiải bài Tìm số trung bình cộngGiải bài Luyện tập - Tìm số trung bình cộngGiải bài Biểu đồGiải bài Biểu đồ Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Biểu đồGiải bài Luyện tập chung - Toán 4 trang 35Giải bài Luyện tập chung tiếp theo - Toán 4 trang 36CHƯƠNG 2 BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN1. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪGiải bài Phép cộngGiải bài Phép trừGiải bài Luyện tập - Phép cộng và phép trừGiải bài Biểu thức có chứa hai chữGiải bài Tính chất giao hoán của phép cộngGiải bài Biểu thức có chứa ba chữGiải bài Tính chất kết hợp của phép cộngGiải bài Luyện tập - Tính chất kết hợp của phép cộngGiải bài Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGiải bài Luyện tập - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGiải bài Luyện tập chung - Toán 4 trang 48Giải bài Góc nhọn, góc tù, góc bẹtGiải bài Hai đường thẳng vuông gócGiải bài Hai đường thẳng song songGiải bài Vẽ hai đường thẳng vuông gócGiải bài Vẽ hai đường thẳng song songGiải bài Thực hành vẽ hình chữ nhậtGiải bài Thực hành vẽ hình vuôngGiải bài Luyện tâp - Toán lớp 4 trang 55Giải bài Luyện tập chung2. PHÉP NHÂNGiải bài Nhân với số có một chữ sốGiải bài Tính chất giao hoán của phép nhânGiải bài Nhân với 10, 100, 1 000, ... - Chia cho 10, 100, 1 000, ...Giải bài tính chất kết hợp của phép nhânGiải bài nhân với số có tận cùng là chữ số 0Giải bài đề xi mét vuôngGiải bài mét vuôngGiải bài nhân một số với một tổngGiải bài nhân một số với một hiệuGiải bài Luyện tập Trang 68Giải Bài Nhân với số có hai chữ sốGiải Bài Luyện tập trang 69Giải Bài Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với số 11Giải Bài Nhân với số có ba chữ sốGiải Bài Nhân với số có ba chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 74Giải Bài Luyện tập chung trang 753. PHÉP CHIAGiải Bài Chia một tổng cho một sốGiải Bài Luyện tập trang 78Giải Bài Chia một số cho một tíchGiải Bài Chia một tích cho một sốGiải Bài Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0Giải Bài Chia cho số có hai chữ sốGiải Bài Chia cho số có hai chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 83Giải Bài Chia cho số có hai chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 84Giải Bài Thương có chữ số 0Giải Bài Chia cho số có ba chữ sốGiải Bài Luyện tập trang 87Giải bài Chia cho số có ba chữ số Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 89 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 90 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 91 - 93 SGKCHƯƠNG 3 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH1. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 2Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 5Giải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 96 SGKGiải bài Dấu hiệu chia hết cho 9Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 3Giải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 98 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 99 SGKGiải bài Ki-lô-mét vuôngGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 100 - 101 SGK2. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNHGiải bài Hình bình hànhGiải bài Diện tích hình bình hànhGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 104 - 105 SGKCHƯƠNG 4 PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI1. PHÂN SỐGiải bài Phân sốGiải bài Phân số và phép chia số tự nhiênGiải bài Phân số và phép chia số tự nhiênGiải bài Luyện tập - sgk Toán lớp 4 trang 110Giải bài Phân số bằng nhauGiải bài Rút gọn phân số - trang 112Giải bài Luyện tập - sgk Toán lớp 4 trang 114Giải bài Quy đồng mẫu số các phân số - trang 115Giải bài Quy đồng mẫu số các phân số tiếp theo - trang 116Giải bài Luyện tập - trang 117Giải bài Luyện tập chung - trang 118Giải bài So sánh hai phân số cùng mẫu số - trang 119Giải bài Luyện tập - trang 120Giải bài So sánh hai phân số khác mẫu số - trang 121Giải bài Luyện tập - trang 122Giải bài Luyện tập chung - trang 123Giải bài Luyện tập chung - trang 123 tiết 22. CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐGiải bài Phép cộng phân số - trang 126Giải bài Phép cộng phân số tiếp theo - trang 127Giải bài Luyện tập - trang 128Giải bài Luyện tập tiếp - trang 128Giải bài Phép trừ phân số - trang 129Giải bài Phép trừ phân số tiếp theo - trang 130Giải bài Luyện tập - trang 131Giải bài Luyện tập chung - trang 131Giải bài Phép nhân phân số - trang 132Giải bài Luyện tập - trang 133Giải bài Luyện tập - trang 134Giải bài Tìm phân số của một số - trang 135Giải bài Phép chia phân số - trang 135Giải bài Luyện tập - trang 136Giải bài Luyện tập - trang 137Giải bài Luyện tập chung - trang 137Giải bài Luyện tập chung - trang 138Giải bài Luyện tập chung tiếp - trang 138Giải bài Luyện tập chung - trang 1393. GIỚI THIỆU HÌNH THOIGiải bài Hình thoi - trang 140Giải bài Diện tích hình thoi - trang 142Giải bài Luyện tập - trang 143Giải bài Luyện tập chung - trang 144CHƯƠNG 5 TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỶ LỆ BẢN ĐỒ1. TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐGiải bài Giới thiệu tỉ số - trang 146Giải bài Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó - trang 147Giải toán lớp 4 bài Luyện tập - trang 148 sgkGiải toán lớp 4 bài Luyện tập - trang 149 sgkGiải toán lớp 4 bài Luyện tập chung - trang 149 sgkGiải bài Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - trang 150 sgkGiải bài Luyện tập - trang 151 sgkGiải bài Luyện tập tiếp - trang 151 sgkGiải bài Luyện tập chung - trang 152 sgkGiải bài Luyện tập chung - trang 153 sgk2. TỈ LỆ BẢN ĐỒ VÀ ỨNG DỤNGGiải bài Tỉ lệ bản đồ - trang 154 sgkGiải bài Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ - trang 156 sgkGiải bài Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ tiếp theo - trang 157sgkGiải bài Thực hành - trang 158sgkGiải bài Thực hành tiếp - trang 159 sgkCHƯƠNG 6 ÔN TẬPGiải bài Ôn tập về số tự nhiên - trang 160 sgkGiải bài Ôn tập về số tự nhiên tiếp - trang 161 sgkGiải bài Ôn tập về số tự nhiên tiếp theo - trang 161 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên - trang 162 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên tiếp - trang 163 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên tiếp theo - trang 164 sgkGiải bài Ôn tập về biểu đồ - trang 164 sgkGiải bài Ôn tập về phân số - trang 166 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số - trang 167 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Tiếp - trang 168 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Tiếp theo - trang 169 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Giải toán 4 bài Ôn tập về đại lượng tiếp Trang 171, 172 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về đại lượng tiếp theo Trang 172, 173 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về hình học Trang 173 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về hình học tiếp theo Trang 174 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm số trung bình cộng Trang 175 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Trang 175 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó Trang 176 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 176,177 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 177 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 178 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 179,180 SGK Lớp 4 Để học tốt Lớp 4 Giải bài tập Lớp 4 Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 4, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút 1 tiết, đề thi học kì 1 và 2 đề kiểm tra học kì 1 và 2 các môn trong chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn. a Đơn vị – Chục – Trăm 1 đơn vị. Viết số 1 1 chục. Viết số 10 1 trăm. Viết số 100 b Nghìn – chục nghìn – trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn. Viết số 1000 10 nghìn = 1 chục nghìn. Viết số 10 000 10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số 100 000 Viết số 432516 Đọc số Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu. Chia sẻ Twitter Facebook LinkedIn Pin It Câu 2 1đ Số "Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm hai mươi tám" được viết là Câu 3 1đ Số 778 281 được đọc là bảy trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm tám mươi trăm bảy mươi sáu nghìn hai trăm tám mươi trăm bảy mươi sáu nghìn hai trăm tám mươi trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm tám mươi chín. Câu 4 1đViết số Một trăm hai mươi nghìn. Câu 5 1đ Số ba trăm hai mươi nghìn sáu trăm linh ba được viết là Câu 6 1đ Nối số với cách đọc phù hợp 388 442Năm trăm hai mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi ba527 233Ba trăm tám mươi tám nghìn bốn trăm bốn mươi hai842 933Tám trăm bốn mươi hai nghìn chín trăm ba mươi ba Câu 7 1đ Nối số với cách đọc phù hợp Hai trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm linh bảyHai trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm ba mươiHai trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm ba mươi bảy Câu 8 1đ Nối số với cách đọc phù hợp Hai trăm linh lăm nghìn sáu trăm bốn mươi chínHai trăm tám mươi nghìn sáu trăm bốn mươi chínHai trăm tám mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi chín Câu 9 1đ ĐúngSaiSố "bảy trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư" viết là 723 "bốn trăm bốn mươi chín nghìn tám trăm hai mươi lăm" viết là 449 825. Câu 10 1đ Chọn các số có 6 chữ số gồm tất cả các chữ số 8, 1, 5, 6, 3, 4 trong các số dưới đây Câu 11 1đ Điền số thích hợp vào ô trống 500 000; 600 000; 700 000; ; ; . 1 000 000800 000900 000Kéo thả hoặc click vào để điền Câu 12 1đ Chọn số thích hợp để điền vào ô trống 270 000; 280 000; 290 000; ; ; . Câu 13 1đ Cho dãy số 953 280; 953 290 ; 953 300 ; ... ; 953 320. Số cần điền vào dấu ba chấm là số nào? Câu 14 1đ Có bao nhiêu số có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 2? Hôm nay, bạn còn lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua VIP để có thể học không giới hạn! Giải Toán lớp 4 tập 1Toán lớp 4 trang 33, 34, 35, 36 Bài 10 Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Kết nối tri thức giúp các em dễ dàng hiểu được quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề, viết và đọc các số có tới sáu chữ số, kỹ năng làm bài chính xác khi thực hiện các bài tập. Sau đây mời các em cùng tham khảo giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức.>> Bài trước Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9 Luyện tập chung Kết nối tri thứcBài 10 Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Kết nối tri thức1. Toán lớp 4 trang 34 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 34 Bài Toán lớp 4 trang 34 Bài Toán lớp 4 trang 34 Bài 32. Toán lớp 4 trang 35 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 35 Bài Toán lớp 4 trang 35 Bài 23. Toán lớp 4 trang 36 Luyện tập Kết nối tri Toán lớp 4 trang 36 Bài Toán lớp 4 trang 36 Bài Toán lớp 4 trang 36 Bài 34. Lý thuyết Các số có sáu chữ số Kết nối tri thức1. Toán lớp 4 trang 34 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 34 Bài 1Hoàn thành bảng sauHàng trăm nghìnHàng chục nghìnHàng nghìnHàng trămHàng chụcHàng đơn vịViết sốĐọc số650032????????300 475???????chín trăm ba mươi tám nghìn không trăm hai mươi mốtLời giảiHàng trăm nghìnHàng chục nghìnHàng nghìnHàng trămHàng chụcHàng đơn vịViết sốĐọc số650032650 032sáu trăm năm mươi nghìn không trăm ba mươi hai300475300 475ba trăm nghìn bốn trăm bảy mươi lăm938021938 021chín trăm ba mươi tám nghìn không trăm hai mươi Toán lớp 4 trang 34 Bài 2Nêu số tiền ở mỗi hình theo mẫuLời giảia Có 412 100 đồngb Có 106 100 Toán lớp 4 trang 34 Bài 3Đọc đoạn báo cáo dưới đây và trả lời câu hỏi.“Tê giác là loài động vật trên cạn lớn thứ hai trên Trái Đất. Năm 1900, người ta ước tính có 500 000 con tê giác ngoài tự nhiên. Tuy nhiên, do nạn săn bắn bất hợp pháp mà ngày nay người ta ước tính chỉ có 27 000 con tê giác.”Theo a Năm 1900, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?b Ngày nay, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?Lời giảia Năm 1900, ước tính có 500 000 con tê giác sống ngoài tự Ngày nay, ước tính có 27 000 con tê giác sống ngoài tự Toán lớp 4 trang 35 Hoạt động Kết nối tri Toán lớp 4 trang 35 Bài 1Số?Lời giải Toán lớp 4 trang 35 Bài 2 Số?Lời giải3. Toán lớp 4 trang 36 Luyện tập Kết nối tri Toán lớp 4 trang 36 Bài 1Số?a 882 936 = 800 000 + + 2 000 + 900 + + 6b 100 001 = + 1c 101 101 = 100 000 + + 100 + 1d 750 000 = 700 000 + Lời giảia 882 936 = 800 000 + 80 000 + 2 000 + 900 + 30 + 6b 100 001 = 100 000 + 1c 101 101 = 100 000 + 1 000 + 100 + 1d 750 000 = 700 000 + 50 Toán lớp 4 trang 36 Bài 2 Nam quay vòng quay may mắn như hình bên và quan sát số ghi trên vùng mà mũi tên chỉ vào. Hãy nêu các sự kiện có thể xảy giảiCác sự kiện có thể xảy ra là+ Nam có thể quay vào ô số 1 000+ Nam có thể quay vào ô số 1 000 000+ Nam có thể quay vào ô số 250 000+ Nam có thể quay vào ô số 900 000+ Nam có thể quay vào ô số 165 000+ Nam có thể quay vào ô số 750 Toán lớp 4 trang 36 Bài 3Cho các thẻ số dưới Lập 5 số chẵn có sáu chữ Lập 5 số lẻ có sáu chữ giảia 5 số chẵn có sáu chữ số 573 004; 573 400; 345 700; 300 574; 345 070b 5 số lẻ có sáu chữ số 400 375; 400 357; 345 007; 405 307; 304 075>> Bài tiếp theo Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11 Hàng và lớp Kết nối tri thức4. Lý thuyết Các số có sáu chữ số Kết nối tri thứcLý thuyết Các số có sáu chữ sốNgoài Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10 Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Kết nối tri thức, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm lời giải Toán lớp 4 KNTT và Vở bài tập Toán lớp 4 cả năm giúp các thầy cô và các em học sinh làm quen với từng bộ sách mới, VnDoc sẽ cung cấp lời giải bài tập sách giáo khoa, vở bài tập, bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 từng bài và các tài liệu giảng dạy, học tập khác. Mời các bạn tham khảoToán lớp 4 Chân trời sáng tạoToán lớp 4 Kết nối tri thứcToán lớp 4 Cánh diều

các số có sáu chữ số